Turf Ma túy: Difference between revisions
oldwiki>CIT Wiki Translation Vietnamese translation (V00-V22) |
m 1 revision imported: Clean reupload |
||
| (2 intermediate revisions by 2 users not shown) | |||
| Line 1: | Line 1: | ||
<div class="cit-lang" dir="ltr" lang="vi" style="overflow-wrap:break-word;"> | <div class="cit-lang" dir="ltr" lang="vi" style="overflow-wrap:break-word;"> | ||
__NOAUTOLINKS__ | __NOAUTOLINKS__ | ||
<!-- en-source: Drug Turfs | revision | <!-- en-source: Drug Turfs | revision 0 | sha256 da92a3cc3d82d2d54ee3711f00f58e2d1b85b02f6b939441e6670739818c4a0a --> | ||
= <span id="Drug_Turfs"></span>Turf Ma túy = | = <span id="Drug_Turfs"></span>Turf Ma túy = | ||
| Line 12: | Line 12: | ||
Turf trả ma túy có ở cả LS và LV. | Turf trả ma túy có ở cả LS và LV. | ||
Đây là thưởng turf đặc biệt. VIP không tăng tiền turf LS. | |||
Thay vì cho tiền mặt thông thường, chúng cho ma túy. | Thay vì cho tiền mặt thông thường, chúng cho ma túy. | ||
Trang này | Trang này nói về turf ma túy là gì, chúng ở đâu, chúng trả gì và cách kiểm tra chúng. | ||
== <span id="LS_Drug_Turfs"></span>Turf Ma túy ở LS == | == <span id="LS_Drug_Turfs"></span>Turf Ma túy ở LS == | ||
Nhận thưởng cần ở LS và đã vào turf trong 15 phút qua. | |||
Mỗi 5 phút, mỗi thành viên được trả nhận 70 đơn vị của một loại ma túy ngẫu nhiên: Weed, Crack, Steroids, LSD, God hoặc Speed. Giữ nhiều turf ma túy hơn không làm tăng lượng này: 1 và 4 turf ma túy đều trả 70. Khi chỉ chiếm 1 turf ma túy và có 10 thành viên trở lên được tính, khoản trả có thể thấp hơn một chút, 60 đến 68. Hourly Double Earnings tăng 70 lên 140. | |||
Ở LS, các turf này trả ma túy thay vì tiền mặt: | Ở LS, các turf này trả ma túy thay vì tiền mặt: | ||
| Line 28: | Line 32: | ||
== <span id="LV_Drug_Turfs"></span>Turf Ma túy ở LV == | == <span id="LV_Drug_Turfs"></span>Turf Ma túy ở LV == | ||
Turf ma túy ở LV trả một loại ma túy ngẫu nhiên mỗi 3 phút: Crack, God, LSD, Speed, Steroids hoặc Weed. Phần lớn khoản trả nằm trong khoảng 2 đến 16 đơn vị. Số lượng không cố định, và người chơi bị coi là AFK nhận khoảng một nửa. | |||
Ở LV, các turf này trả một loại ma túy ngẫu nhiên thay vì tiền mặt: | Ở LV, các turf này trả một loại ma túy ngẫu nhiên thay vì tiền mặt: | ||
| Line 58: | Line 64: | ||
* Ở LS, phóng to hơn giúp hiển thị rõ thông tin turf. | * Ở LS, phóng to hơn giúp hiển thị rõ thông tin turf. | ||
* Nhãn chủ sở hữu trên F11 cho biết turf trả ma túy hay tài nguyên. | * Nhãn chủ sở hữu trên F11 cho biết turf trả ma túy hay tài nguyên. | ||
Phần thưởng turf LS dùng giới hạn thu nhập Gangster là $550,000 mỗi giờ thực, hoặc $640,000 khi có VIP. Bộ đếm thu nhập mỗi giờ dùng chung giữa các phe, nhưng giới hạn áp dụng tùy theo phe của bạn lúc được trả. Khoản trả vượt qua giới hạn bị cắt xuống còn số tiền còn lại; các khoản tiền mặt sau đó cho 10%, còn phần thưởng ma túy và tài nguyên dừng cho đến giờ thực kế tiếp. VIP cộng cố định $90,000 vào giới hạn. Hourly Double Earnings hoặc một token Double Earnings nhân đôi giới hạn. | |||
== <span id="See_also"></span>Xem thêm == | == <span id="See_also"></span>Xem thêm == | ||
Latest revision as of 01:27, 12 October 2026
Turf Ma túy
Đây là bản dịch của trang tiếng Anh Drug Turfs. Nếu hai trang khác nhau, hãy xem trang tiếng Anh.
Turf Ma túy là các turf trả ma túy thay vì tiền mặt thông thường.
Ghi chú về turf
Turf trả ma túy có ở cả LS và LV.
Đây là thưởng turf đặc biệt. VIP không tăng tiền turf LS.
Thay vì cho tiền mặt thông thường, chúng cho ma túy.
Trang này nói về turf ma túy là gì, chúng ở đâu, chúng trả gì và cách kiểm tra chúng.
Turf Ma túy ở LS
Nhận thưởng cần ở LS và đã vào turf trong 15 phút qua.
Mỗi 5 phút, mỗi thành viên được trả nhận 70 đơn vị của một loại ma túy ngẫu nhiên: Weed, Crack, Steroids, LSD, God hoặc Speed. Giữ nhiều turf ma túy hơn không làm tăng lượng này: 1 và 4 turf ma túy đều trả 70. Khi chỉ chiếm 1 turf ma túy và có 10 thành viên trở lên được tính, khoản trả có thể thấp hơn một chút, 60 đến 68. Hourly Double Earnings tăng 70 lên 140.
Ở LS, các turf này trả ma túy thay vì tiền mặt:
- East LS Docks Turf
- East Los Santos Turf
- Verona Beach Turf
- Vinewood Turf
Turf Ma túy ở LV
Turf ma túy ở LV trả một loại ma túy ngẫu nhiên mỗi 3 phút: Crack, God, LSD, Speed, Steroids hoặc Weed. Phần lớn khoản trả nằm trong khoảng 2 đến 16 đơn vị. Số lượng không cố định, và người chơi bị coi là AFK nhận khoảng một nửa.
Ở LV, các turf này trả một loại ma túy ngẫu nhiên thay vì tiền mặt:
- West Whitewood Estates
- East Whitewood Estates
- KACC
- LV Advanced Biking
- Come-A-Lot
Cách tìm và kiểm tra Turf Ma túy
Dùng F11 để kiểm tra các turf trên bản đồ.
Người chơi xã hội đen có thể thấy các khu vực turf ở đó.
Ở LS, bạn có thể cần phóng to hơn để thấy rõ các cụm turf.
Khi đọc thông tin turf trên F11, nhãn chủ sở hữu cũng cho biết một turf trả ma túy hay tài nguyên.
Đó là cách bạn kiểm tra xem một turf có phải là turf trả ma túy hay không.
Chi tiết về turf
- Turf trả ma túy có ở cả LS và LV.
- LS có các turf trả ma túy được đặt tên.
- LV cũng có các turf trả ma túy được đặt tên.
- Turf ma túy cho ma túy thay vì tiền mặt thông thường.
- F11 là cách chính để kiểm tra chúng.
- Ở LS, phóng to hơn giúp hiển thị rõ thông tin turf.
- Nhãn chủ sở hữu trên F11 cho biết turf trả ma túy hay tài nguyên.
Phần thưởng turf LS dùng giới hạn thu nhập Gangster là $550,000 mỗi giờ thực, hoặc $640,000 khi có VIP. Bộ đếm thu nhập mỗi giờ dùng chung giữa các phe, nhưng giới hạn áp dụng tùy theo phe của bạn lúc được trả. Khoản trả vượt qua giới hạn bị cắt xuống còn số tiền còn lại; các khoản tiền mặt sau đó cho 10%, còn phần thưởng ma túy và tài nguyên dừng cho đến giờ thực kế tiếp. VIP cộng cố định $90,000 vào giới hạn. Hourly Double Earnings hoặc một token Double Earnings nhân đôi giới hạn.