Đánh giá Công việc L10 theo Giờ: Difference between revisions
m 1 revision imported: Clean reupload |
m 1 revision imported: Clean reupload |
||
| (3 intermediate revisions by 3 users not shown) | |||
| Line 5: | Line 5: | ||
<div class="cit-lang" dir="ltr" lang="vi" style="overflow-wrap:break-word;"> | <div class="cit-lang" dir="ltr" lang="vi" style="overflow-wrap:break-word;"> | ||
__NOAUTOLINKS__ | __NOAUTOLINKS__ | ||
<!-- en-source: L10 Job Hourly Review | revision | <!-- en-source: L10 Job Hourly Review | revision 0 | sha256 5c777a06d14fbe8bdf8dfa27fd08d371e6a323cd816be9b65a7d4407d2eae6a6 --> | ||
= <span id="L10_Job_Hourly_Review"></span>Đánh giá Công việc L10 theo Giờ = | = <span id="L10_Job_Hourly_Review"></span>Đánh giá Công việc L10 theo Giờ = | ||
| Line 17: | Line 17: | ||
Dùng: | Dùng: | ||
* [https://citwiki.com/CITtools/L10HourlyJobs/ | * [https://citwiki.com/CITtools/L10HourlyJobs/ L10 Hourly Jobs] | ||
== <span id="What_it_shows"></span>Công cụ hiển thị gì == | == <span id="What_it_shows"></span>Công cụ hiển thị gì == | ||
<div class="cit-table-scroll"> | <div class="cit-table-scroll" style="max-width:100%;overflow-x:auto;"> | ||
{| class="wikitable" | {| class="wikitable" | ||
! Mục | ! Mục | ||
| Line 53: | Line 53: | ||
[https://citwiki.com/CITtools/L10HourlyJobs/ Công cụ L10 Hourly Jobs] đưa ra các ước tính sau để lên kế hoạch tuyến. Đây không phải là thời gian hoàn thành được bảo đảm: việc di chuyển, chuẩn bị, tăng cường (boost) và nhịp độ làm thay đổi kết quả. | [https://citwiki.com/CITtools/L10HourlyJobs/ Công cụ L10 Hourly Jobs] đưa ra các ước tính sau để lên kế hoạch tuyến. Đây không phải là thời gian hoàn thành được bảo đảm: việc di chuyển, chuẩn bị, tăng cường (boost) và nhịp độ làm thay đổi kết quả. | ||
<div class="cit-table-scroll"> | <div class="cit-table-scroll" style="max-width:100%;overflow-x:auto;"> | ||
{| class="wikitable" | {| class="wikitable" | ||
! Tuyến | ! Tuyến | ||
| Line 82: | Line 82: | ||
Mức thu nhập thô theo giờ là để so sánh khi lên kế hoạch, không phải tiền mặt thực nhận được bảo đảm. Giới hạn thu nhập thông thường của công việc là khoảng <code>$540,000/h</code> khi có VIP. Tiền mặt vượt quá giới hạn bị đánh thuế <code>90%</code>, chỉ còn lại <code>10%</code> phần vượt quá. | Mức thu nhập thô theo giờ là để so sánh khi lên kế hoạch, không phải tiền mặt thực nhận được bảo đảm. Giới hạn thu nhập thông thường của công việc là khoảng <code>$540,000/h</code> khi có VIP. Tiền mặt vượt quá giới hạn bị đánh thuế <code>90%</code>, chỉ còn lại <code>10%</code> phần vượt quá. | ||
Dỡ Crane 2 tại L10 VIP được mô hình hóa <code>$1,296,000/h</code>, từ <code>$9,000</code> mỗi container và <code>25</code> giây mỗi container. Không phải lượt chạy dài đã bấm giờ. Không VIP, <code>$7,500</code> mỗi container ở cùng nhịp cho mô hình <code>$1,080,000/h</code>. Nhiệm vụ khả dụng, đường đi, tốc độ và lỗi ảnh hưởng kết quả thật. | |||
Con số Paper Boy <code>$756,000/h</code> giả định <code>500</code> báo mỗi giờ; Pizza Boy <code>$720,000/h</code> giả định <code>100</code> lần giao mỗi giờ. Đây là số lập kế hoạch, không phải lượt bấm giờ. Butcher <code>$550,027/h</code> và Lumberjack <code>$561,600/h</code> ngoại suy một bài thử L0 VIP, không đảm bảo trung bình dài hạn L10. | |||
Dỡ hàng Crane 2 tại L10 có VIP là mức thu nhập thô cao nhất đã được thử nghiệm. Các kết quả thô cao khác ở L10 có VIP là ảnh News Reporter khoảng <code>$1,188,000/h</code>, hành khách hỗn hợp của Taxi Driver khoảng <code>$1,068,211/h</code>, thả hàng tiếp tế Nevada của Pilot khoảng <code>$960,911/h</code> và các tuyến State hoặc Dangerous mạnh của Bus Driver khoảng <code>$890,000/h</code>. | |||
Mechanic tháo phế liệu bằng Towtruck đo được khoảng <code>$1,225,000/h</code> ở chế độ Engine Parts và khoảng <code>$1,102,500/h</code> ở chế độ Iron. Các con số này dùng giá trị tính vào giới hạn thu nhập của tài nguyên, không phải tiền mặt được trả. Mọi cấp bậc Mechanic đều đạt mức đó, vì cấp độ và VIP không thay đổi <code>12</code> Engine Parts hoặc <code>250</code> Iron mỗi xe. Lượt giao phế liệu vượt qua giới hạn thu nhập không cho tài nguyên nào. | |||
== <span id="See_also"></span>Xem thêm == | == <span id="See_also"></span>Xem thêm == | ||
Latest revision as of 01:27, 12 October 2026
Đánh giá Công việc L10 theo Giờ
Đây là bản dịch của trang tiếng Anh L10 Job Hourly Review. Nếu hai trang khác nhau, hãy xem trang tiếng Anh.
Đánh giá Công việc L10 theo Giờ là một trang công cụ của CIT Wiki để so sánh tiền kiếm được mỗi giờ và tiến độ mỗi giờ của các công việc dân sự ở cấp 10.
Mở công cụ
Dùng:
Công cụ hiển thị gì
| Mục | Dùng để làm gì |
|---|---|
| Tiền mỗi giờ | So sánh một công việc có thể tạo ra bao nhiêu tiền trong một dòng kế hoạch có tính giờ. |
| Tiến độ mỗi giờ | So sánh một công việc có thể tích lũy tiến độ công việc nhanh đến mức nào. |
| VIP | Kiểm tra các giá trị có tính khoản thưởng tiền công VIP ở những nơi áp dụng. |
| Giới hạn thu nhập | Lưu ý giới hạn thu nhập thông thường mỗi giờ khi so sánh các giá trị rất cao. |
Cách sử dụng
- Mở công cụ.
- Chọn công việc hoặc nhánh.
- Đọc giá trị cùng với các ghi chú.
- Dùng trang công việc được liên kết để biết cách điều khiển, yêu cầu và chi tiết tuyến đường.
Giá trị theo giờ là giá trị để lên kế hoạch. Kết quả thực tế có thể thay đổi theo lựa chọn tuyến đường, khoảng cách, giá tài nguyên, tốc độ của người chơi và các lỗi mắc phải.
Ước tính tiến độ khai mỏ
Công cụ L10 Hourly Jobs đưa ra các ước tính sau để lên kế hoạch tuyến. Đây không phải là thời gian hoàn thành được bảo đảm: việc di chuyển, chuẩn bị, tăng cường (boost) và nhịp độ làm thay đổi kết quả.
| Tuyến | Số giờ ước tính để đạt L10 |
|---|---|
| Cave Miner, điểm khai thác Iron | 63
|
| Cave Miner, điểm khai thác Gold | 65.5
|
| LS Miner, khai mỏ hỗn hợp | 100.4
|
| Cave Miner, điểm khai thác Explosives | 115.7
|
| Iron Miner, khai mỏ lấy tiền mặt ở LV | 215.5
|
| Space Miner | 450.3
|
Mức thu nhập thô và tiền mặt thực nhận
Mức thu nhập thô theo giờ là để so sánh khi lên kế hoạch, không phải tiền mặt thực nhận được bảo đảm. Giới hạn thu nhập thông thường của công việc là khoảng $540,000/h khi có VIP. Tiền mặt vượt quá giới hạn bị đánh thuế 90%, chỉ còn lại 10% phần vượt quá.
Dỡ Crane 2 tại L10 VIP được mô hình hóa $1,296,000/h, từ $9,000 mỗi container và 25 giây mỗi container. Không phải lượt chạy dài đã bấm giờ. Không VIP, $7,500 mỗi container ở cùng nhịp cho mô hình $1,080,000/h. Nhiệm vụ khả dụng, đường đi, tốc độ và lỗi ảnh hưởng kết quả thật.
Con số Paper Boy $756,000/h giả định 500 báo mỗi giờ; Pizza Boy $720,000/h giả định 100 lần giao mỗi giờ. Đây là số lập kế hoạch, không phải lượt bấm giờ. Butcher $550,027/h và Lumberjack $561,600/h ngoại suy một bài thử L0 VIP, không đảm bảo trung bình dài hạn L10.
Dỡ hàng Crane 2 tại L10 có VIP là mức thu nhập thô cao nhất đã được thử nghiệm. Các kết quả thô cao khác ở L10 có VIP là ảnh News Reporter khoảng $1,188,000/h, hành khách hỗn hợp của Taxi Driver khoảng $1,068,211/h, thả hàng tiếp tế Nevada của Pilot khoảng $960,911/h và các tuyến State hoặc Dangerous mạnh của Bus Driver khoảng $890,000/h.
Mechanic tháo phế liệu bằng Towtruck đo được khoảng $1,225,000/h ở chế độ Engine Parts và khoảng $1,102,500/h ở chế độ Iron. Các con số này dùng giá trị tính vào giới hạn thu nhập của tài nguyên, không phải tiền mặt được trả. Mọi cấp bậc Mechanic đều đạt mức đó, vì cấp độ và VIP không thay đổi 12 Engine Parts hoặc 250 Iron mỗi xe. Lượt giao phế liệu vượt qua giới hạn thu nhập không cho tài nguyên nào.