Mod Súng: Difference between revisions
oldwiki>CIT Wiki Translation Vietnamese translation (V00-V22) |
m 1 revision imported: Clean reupload |
||
| (6 intermediate revisions by 3 users not shown) | |||
| Line 1: | Line 1: | ||
{{#seo: | {{#seo: | ||
|title=Mod Súng - CIT Wiki | |title=Mod Súng - CIT Wiki | ||
|description=Hướng dẫn về mod súng trong CIT, gồm nơi xử lý âm thanh vũ khí và skin vũ khí, đường dẫn trong cài đặt | |description=Hướng dẫn về mod súng trong CIT, gồm nơi xử lý âm thanh vũ khí và skin vũ khí, đường dẫn trong cài đặt và các trang tùy chỉnh liên quan. | ||
}} | }} | ||
<div class="cit-lang" dir="ltr" lang="vi" style="overflow-wrap:break-word;"> | <div class="cit-lang" dir="ltr" lang="vi" style="overflow-wrap:break-word;"> | ||
__NOAUTOLINKS__ | __NOAUTOLINKS__ | ||
<!-- en-source: Gun Mods | revision | <!-- en-source: Gun Mods | revision 0 | sha256 b9251a102588763b715b3bec165b559b74424a7d89e8c5fc2e69497ca6afc14d --> | ||
= <span id="Gun_Mods"></span>Mod Súng = | = <span id="Gun_Mods"></span>Mod Súng = | ||
| Line 26: | Line 26: | ||
== <span id="Known_variants"></span>Các biến thể đã biết == | == <span id="Known_variants"></span>Các biến thể đã biết == | ||
<div class="cit-table-scroll"> | <div class="cit-table-scroll" style="max-width:100%;overflow-x:auto;"> | ||
{| class="wikitable" | {| class="wikitable" | ||
! Biến thể | ! Biến thể | ||
| Line 35: | Line 35: | ||
|- | |- | ||
| Desert Eagle Community Clipper | | Desert Eagle Community Clipper | ||
| Giảm | | Giảm sát thương <code>37%</code>, tăng chính xác <code>140%</code>, <code>20</code> viên, tăng tốc bắn <code>30%</code>. | ||
|- | |- | ||
| MP5 U | | MP5 U | ||
| | | <code>30</code> viên, sát thương hiện <code>37</code>, chính xác <code>2.7</code>, tốc di chuyển <code>1.2</code>; bắn chậm hơn MP5 mặc định. | ||
|- | |- | ||
| Sawnoff Single | | Sawnoff Single | ||
| Line 48: | Line 48: | ||
== <span id="Gun_mod_basics"></span>Cơ bản về mod súng == | == <span id="Gun_mod_basics"></span>Cơ bản về mod súng == | ||
Tab <code>Weapons</code> của <code>/mods</code> có <code>17</code> mod <code>Server</code> tích hợp sẵn với kích thước là <code>Included</code>. Chúng đã được tải về và bật sẵn. Bạn có thể tắt chúng để dùng vũ khí GTA gốc. | |||
Mod Súng có các đặc điểm: | Mod Súng có các đặc điểm: | ||
| Line 73: | Line 76: | ||
* mở <code>/gunmod</code> hoặc <code>/gunmods</code> | * mở <code>/gunmod</code> hoặc <code>/gunmods</code> | ||
* chọn mod bạn muốn | * chọn mod bạn muốn | ||
* | * nhấn '''Download mod''' | ||
* | * nhấn '''Enable mod''' | ||
Chúng chỉ thay đổi vẻ ngoài của vũ khí. | Chúng chỉ thay đổi vẻ ngoài của vũ khí. | ||
== <span id="Gun_mods_menu"></span>Menu mod súng == | == <span id="Gun_mods_menu"></span>Menu mod súng == | ||
Mở <code>/mods > Weapons</code>. Các điều khiển ở đó chỉ ảnh hưởng đến tab <code>Weapons</code>. Không có cài đặt <code>Enable Server Gun Mods</code>. Bật hoặc tắt từng mod trong bảng. | |||
Các nút chính trong menu Gun Mods là: | Các nút chính trong menu Gun Mods là: | ||
* '''Download | * '''Download mod''' | ||
* '''Enable | * '''Enable mod''' | ||
* '''Disable | * '''Disable mod''' | ||
* '''Delete | * '''Delete mod''' | ||
* '''Delete | * '''Delete all mods''' | ||
== <span id="Removing_gun_mods"></span>Gỡ bỏ mod súng == | == <span id="Removing_gun_mods"></span>Gỡ bỏ mod súng == | ||
Để gỡ một mod súng khỏi một vũ khí: | Để gỡ một mod súng khỏi một vũ khí: | ||
* mở | * mở <code>/mods</code> và vào tab <code>Weapons</code> | ||
* chọn vũ khí hoặc mod | * chọn vũ khí hoặc mod | ||
* | * nhấn '''Delete mod''' | ||
Để gỡ tất cả mod súng cùng lúc: | Để gỡ tất cả mod súng cùng lúc: | ||
* mở giao diện '''Gun Mods''' | * mở giao diện '''Gun Mods''' | ||
* | * nhấn '''Delete all mods''' | ||
== <span id="Gun_mod_list"></span>Danh sách mod súng == | == <span id="Gun_mod_list"></span>Danh sách mod súng == | ||
<div class="cit-table-scroll"> | <div class="cit-table-scroll" style="max-width:100%;overflow-x:auto;"> | ||
{| class="wikitable" | {| class="wikitable" | ||
! Tên | ! Tên | ||
| Line 702: | Line 708: | ||
| 0.18 MB | | 0.18 MB | ||
|- | |- | ||
| Pumpkin Grenade | |||
| <code>065</code> | | <code>065</code> | ||
| Grenade | | Grenade | ||
| Line 727: | Line 733: | ||
| 0.23 MB | | 0.23 MB | ||
|- | |- | ||
| | | Graffiti M4 | ||
| <code>m42</code> | | <code>m42</code> | ||
| M4 | | M4 | ||
| Line 1,177: | Line 1,183: | ||
| 0.8 MB | | 0.8 MB | ||
|- | |- | ||
| OG | | OG Parachute | ||
| <code>ogpara</code> | | <code>ogpara</code> | ||
| Parachute | | Parachute | ||
| Line 1,217: | Line 1,223: | ||
| 1.22 MB | | 1.22 MB | ||
|- | |- | ||
| Sawn Off | | Sawn Off Gold | ||
| <code>sawnoffgold</code> | | <code>sawnoffgold</code> | ||
| Sawed off | | Sawed off | ||
| Line 1,287: | Line 1,293: | ||
== <span id="Related_commands"></span>Lệnh liên quan == | == <span id="Related_commands"></span>Lệnh liên quan == | ||
<div class="cit-table-scroll"> | <div class="cit-table-scroll" style="max-width:100%;overflow-x:auto;"> | ||
{| class="wikitable" | {| class="wikitable" | ||
! Lệnh | ! Lệnh | ||
| Line 1,308: | Line 1,314: | ||
Mở <code>/settings</code> và vào <code>Graphics > VISUAL EFFECTS</code>. Đặt <code>Weapon Laser</code> thành <code>On</code> để hiển thị laser của các vũ khí được hỗ trợ hoặc <code>Off</code> để ẩn chúng; mặc định là <code>Off</code>. | Mở <code>/settings</code> và vào <code>Graphics > VISUAL EFFECTS</code>. Đặt <code>Weapon Laser</code> thành <code>On</code> để hiển thị laser của các vũ khí được hỗ trợ hoặc <code>Off</code> để ẩn chúng; mặc định là <code>Off</code>. | ||
Chế | Chế <code>MP5: U</code> tại <code>F9</code> để có bản laser. <code>MP5: U</code> chứa <code>30</code> viên và có giá trị sát thương hiển thị là <code>37</code>. Không có mod laser M4 trong danh sách <code>F9</code> <code>Weapon Mods</code>. Để đổi màu laser, đến một Ammunation và nhấn <code>Change Laser Color</code> ở trang <code>OTHER</code>. | ||
== <span id="Modifications_panel"></span>Bảng Modifications == | == <span id="Modifications_panel"></span>Bảng Modifications == | ||
| Line 1,317: | Line 1,323: | ||
* Dùng <code>Search Mods</code> để lọc danh sách. Chọn một mod để tải về, bật, tắt hoặc xóa nó. | * Dùng <code>Search Mods</code> để lọc danh sách. Chọn một mod để tải về, bật, tắt hoặc xóa nó. | ||
* Mod phương tiện và mod súng có thể được bật hoặc tắt riêng từng cái. | * Mod phương tiện và mod súng có thể được bật hoặc tắt riêng từng cái. | ||
* <code>Disable All</code> | * <code>Disable All</code> chỉ ảnh hưởng tab hiện tại: mod xe tại <code>Vehicles</code>, mod vũ khí tại <code>Weapons</code>. | ||
* Bảng này hiển thị dung lượng lưu trữ đã dùng, và tab vũ khí có <code>Delete all mods</code>. | * Bảng này hiển thị dung lượng lưu trữ đã dùng, và tab vũ khí có <code>Delete all mods</code>. | ||
* <code>Weapon Sounds</code> cung cấp phần chọn vũ khí, các <code>Presets</code> âm thanh, một ô <code>Search</code>, tùy chọn dùng tệp tùy chỉnh và <code>My weapon sounds</code> hiển thị các lựa chọn hiện tại của bạn. | * <code>Weapon Sounds</code> cung cấp phần chọn vũ khí, các <code>Presets</code> âm thanh, một ô <code>Search</code>, tùy chọn dùng tệp tùy chỉnh và <code>My weapon sounds</code> hiển thị các lựa chọn hiện tại của bạn. | ||
Latest revision as of 01:27, 12 October 2026
Mod Súng
Đây là bản dịch của trang tiếng Anh Gun Mods. Nếu hai trang khác nhau, hãy xem trang tiếng Anh.
Mod Súng là các shader vũ khí mang tính trang trí trong CIT. Chúng thay đổi vẻ ngoài của vũ khí đối với bạn, nhưng không thay đổi cách vũ khí hoạt động.
Biến thể ảnh hưởng lối chơi và mod trang trí
Các biến thể vũ khí ảnh hưởng lối chơi tách biệt với các bản tải về mang tính trang trí trong /mods. Hãy so sánh giá trị của chúng trong Chỉ số Vũ khí. Biến thể ảnh hưởng lối chơi có thể thay đổi:
- sát thương
- độ chính xác
- cỡ băng đạn
- tốc độ bắn
- tốc độ di chuyển
Các biến thể đã biết
| Biến thể | Cách hoạt động hiện tại |
|---|---|
| SPAS Crowd Control | 14 viên, độ chính xác rất tệ và không thể vừa di chuyển vừa bắn.
|
| Desert Eagle Community Clipper | Giảm sát thương 37%, tăng chính xác 140%, 20 viên, tăng tốc bắn 30%.
|
| MP5 U | 30 viên, sát thương hiện 37, chính xác 2.7, tốc di chuyển 1.2; bắn chậm hơn MP5 mặc định.
|
| Sawnoff Single | Sát thương mỗi phát nhiều hơn 50% so với bản cầm đôi (dual) và nạp đạn nhanh hơn.
|
Các mod vũ khí trong F9 không dùng tài nguyên và có thể đổi miễn phí.
Cơ bản về mod súng
Tab Weapons của /mods có 17 mod Server tích hợp sẵn với kích thước là Included. Chúng đã được tải về và bật sẵn. Bạn có thể tắt chúng để dùng vũ khí GTA gốc.
Mod Súng có các đặc điểm:
- chạy ở phía client
- chỉ mang tính trang trí
- chỉ bạn nhìn thấy
Hiện có:
235mod súng trong/gunmods
Người chơi khác không nhìn thấy mod súng của bạn.
Cách mở Mod Súng
Bạn có thể mở Mod Súng bằng:
/gunmod/gunmods- ứng dụng Gun Mods trong CITPhone
Cách cài đặt một mod súng
Để cài đặt một mod súng:
- mở
/gunmodhoặc/gunmods - chọn mod bạn muốn
- nhấn Download mod
- nhấn Enable mod
Chúng chỉ thay đổi vẻ ngoài của vũ khí.
Menu mod súng
Mở /mods > Weapons. Các điều khiển ở đó chỉ ảnh hưởng đến tab Weapons. Không có cài đặt Enable Server Gun Mods. Bật hoặc tắt từng mod trong bảng.
Các nút chính trong menu Gun Mods là:
- Download mod
- Enable mod
- Disable mod
- Delete mod
- Delete all mods
Gỡ bỏ mod súng
Để gỡ một mod súng khỏi một vũ khí:
- mở
/modsvà vào tabWeapons - chọn vũ khí hoặc mod
- nhấn Delete mod
Để gỡ tất cả mod súng cùng lúc:
- mở giao diện Gun Mods
- nhấn Delete all mods
Danh sách mod súng
| Tên | ID | Thay thế | Kích thước |
|---|---|---|---|
| Red Dead Redemption Scythe | 088
|
Nightstick | 0.2 MB |
| Axe From the Forest Nightstick | 087
|
Nightstick | 0.7 MB |
| Sticker Bomb Nightstick | 086
|
Nightstick | 0.3 MB |
| Scepter Nightstick | 085
|
Nightstick | 0.4 MB |
| COD BO2 Tomahawk | 084
|
Nightstick | 0.3 MB |
| Zero's Katana | 023
|
Katana | 0.7 MB |
| Harley Quinn Hammer | 061
|
Golfclub | 0.1 MB |
| Harley Quinn Bat | 062
|
Bat | 0.3 MB |
| Tec-9 | tec9
|
Tec-9 | 0.2 MB |
| G36C | mp5lng
|
MP5 | 0.83 MB |
| Tommy Gun | m47
|
M4 | 3.5 MB |
| Woodland Sniper | sniper9
|
Sniper | 1.0 MB |
| Dildo Chainsaw | chnsaw
|
Chainsaw | 0.07 MB |
| Bat | bat1
|
Bat | 1.6 MB |
| Postapocaplyptic M4 | m411
|
M4 | 3 MB |
| Neon Lamp | 003
|
Katana | 0.3 MB |
| Walther P38 | waltherp38
|
Deagle | 1.0 MB |
| PurpleX Shotgun | chromegun6
|
Shotgun | 1.1 MB |
| Sticky Bomb | 016
|
Satchel | 0.7 MB |
| Dynamite | 017
|
Satchel | 0.3 MB |
| Mirror Edge Remington | 063
|
Shotgun | 0.8 MB |
| Mirror Edge MP5 | 067
|
MP5 | 0.6 MB |
| MOH MK18 | 064
|
M4 | 4.2 MB |
| 556 XI Rifle | 066
|
M4 | 4.0 MB |
| Halo Tec-9 | 034
|
Tec-9 | 0.3 MB |
| Halo Sniper | 035
|
Sniper | 0.4 MB |
| Halo M4 | 036
|
M4 | 0.4 MB |
| Halo Colt | 037
|
Colt 45 | 0.4 MB |
| Green M4 | 077
|
M4 | 2.4 MB |
| Green Spas-12 | 078
|
Combat Shotgun | 2.6 MB |
| Green Sniper | 079
|
Sniper | 2.6 MB |
| Green Shotgun | 080
|
Shotgun | 4.0 MB |
| Green Rifle | 081
|
Rifle | 5.0 MB |
| Green Deagle | 082
|
Deagle | 1.8 MB |
| Green AK-47 | 083
|
AK-47 | 3.5 MB |
| Xmas AK-47 | 068
|
AK-47 | 1.0 MB |
| Xmas Deagle | 069
|
Deagle | 1.0 MB |
| Xmas G36C | 070
|
M4 | 1.0 MB |
| Xmas M14 | 071
|
Rifle | 1.0 MB |
| Xmas Spas-12 | 072
|
Combat Shotgun | 3.1 MB |
| Xmas MP5 | 073
|
MP5 | 1.0 MB |
| Xmas Colt | 074
|
Colt 45 | 3.4 MB |
| Xmas Shotgun | 075
|
Shotgun | 1.5 MB |
| Xmas MG-42 | 076
|
Minigun | 1.7 MB |
| Knight Colt | 046
|
Colt 45 | 0.8 MB |
| Knight Shotgun | 047
|
Shotgun | 3.0 MB |
| Knight Spas-12 | 048
|
Combat Shotgun | 1.1 MB |
| Knight Uzi | 049
|
Uzi | 4 MB |
| Knight M4 | 050
|
M4 | 4 MB |
| Knight Deagle | 052
|
Deagle | 3.0 MB |
| Knight Sniper | 053
|
Sniper | 4.5 MB |
| Knight MP5 | 054
|
MP5 | 1.8 MB |
| Knight Sawed Off | 055
|
Sawed off | 0.7 MB |
| Knight AK-47 | 051
|
AK-47 | 1.5 MB |
| Knight Tec-9 | 056
|
Tec-9 | 2.64 MB |
| Knight Grenade | 057
|
Grenade | 0.6 MB |
| Knight Knife | 058
|
Knife | 0.9 MB |
| RevoFX Shotgun | 038
|
Shotgun | 0.8 MB |
| RevoFX M4 | 039
|
M4 | 2.7 MB |
| RevoFX Deagle | 040
|
Deagle | 0.8 MB |
| Sprunk Grenade | 041
|
Grenade | 0.6 MB |
| Shark Shotgun | 042
|
Shotgun | 5.0 MB |
| Shark Deagle | 043
|
Deagle | 3.0 MB |
| Shark Sniper | 044
|
Sniper | 4.0 MB |
| Battlefield 3 M4 | 045
|
M4 | 5.0 MB |
| Vice AA-12 | 030
|
Combat Shotgun | 3.7 MB |
| Vice AWP Sniper | 031
|
Sniper | 5.5 MB |
| Vice Deagle | 032
|
Deagle | 3 MB |
| Vice M4 | 033
|
M4 | 11 MB |
| CSGO M4A4 Asiimov | 006
|
M4 | 1.4 MB |
| CSGO AK-47 Asiimov | 024
|
AK-47 | 2.5 MB |
| CSGO Deagle Asiimov | 014
|
Deagle | 2.0 MB |
| CSGO Shotgun Asiimov | 025
|
Shotgun | 0.9 MB |
| CSGO Knife Asiimov | 026
|
Knife | 0.9 MB |
| CSGO RPG Asiimov | 027
|
Rocket Launcher | 0.9 MB |
| CSGO AWP Asiimov | 028
|
Sniper | 1.1 MB |
| CSGO Tec-9 Asiimov | 029
|
Tec-9 | 1.3 MB |
| CSGO Glock-18 | 007
|
Colt 45 | 1.5 MB |
| CSGO AK-47 Desert Rebel | 008
|
AK-47 | 0.7 MB |
| CSGO AWP Carbone | 009
|
Sniper | 1.8 MB |
| CSGO M4A4-S Basilisk | 010
|
M4 | 0.9 MB |
| CSGO M4A4-S Cyrex | 011
|
M4 | 1.4 MB |
| CSGO Tec-9 Neural | 013
|
Tec-9 | 1.0 MB |
| Light Tiger Shotgun | 018
|
Shotgun | 2 MB |
| Light Tiger Sniper | 019
|
Sniper | 7 MB |
| Light Tiger Spas-12 | 020
|
Combat Shotgun | 2.5 MB |
| Light Tiger Deagle | 021
|
Deagle | 2 MB |
| Light Tiger M4 | 022
|
M4 | 6 MB |
| Winter Camo Colt | colt45
|
Colt 45 | 2.7 MB |
| Winter Camo Shotgun | chromegun2
|
Shotgun | 3.3 MB |
| Winter Camo Spas-12 | shotgspa
|
Combat Shotgun | 2.9 MB |
| Winter Camo MG-42 | minigun
|
Minigun | 1.7 MB |
| Winter Camo Silenced Uzi | micro_uzi
|
Uzi | 4 MB |
| Winter Camo M4 | m4
|
M4 | 4 MB |
| Winter Camo Silenced M4 | m410
|
M4 | 4 MB |
| Winter Camo Deagle | desert_eagle
|
Deagle | 2.7 MB |
| Winter Camo Sniper | sniper3
|
Sniper | 2.31 MB |
| Winter Camo MP5 | mp5lng6
|
MP5 | 3.85 MB |
| Winter Camo Sawed Off | sawnoff
|
Sawed off | 3.79 MB |
| Winter Camo AK-47 | ak476
|
AK-47 | 3.05 MB |
| Winter Camo RPG | rocketla
|
Rocket Launcher | 0.97 MB |
| Winter Camo Rifle | cuntgun6
|
Rifle | 3.31 MB |
| Winter Camo Tec-9 | tec92
|
Tec-9 | 2.64 MB |
| FarCry3 Colt | colt451
|
Colt 45 | 0.8 MB |
| FarCry3 Shotgun | chromegun4
|
Shotgun | 0.9 MB |
| FarCry3 Spas-12 | shotgspa10
|
Combat Shotgun | 2.9 MB |
| FarCry3 Uzi | micro_uzi3
|
Uzi | 0.7 MB |
| FarCry3 M4 | m414
|
M4 | 1 MB |
| FarCry3 Deagle | desert_eagle10
|
Deagle | 0.8 MB |
| FarCry3 Sniper | sniper11
|
Sniper | 0.8 MB |
| FarCry3 MP5 | mp5lng10
|
MP5 | 0.9 MB |
| FarCry3 AK-47 | ak479
|
AK-47 | 1.1 MB |
| FarCry3 RPG | rocketla3
|
Rocket Launcher | 0.8 MB |
| FarCry3 Rifle | cuntgun8
|
Rifle | 0.8 MB |
| FarCry3 Tec-9 | tec94
|
Tec-9 | 0.8 MB |
| FarCry3 Molotov | molotov
|
Molotov | 0.2 MB |
| FarCry3 Grenade | grenade7
|
Grenade | 0.24 MB |
| CoD MW2 Minigun | minigun2
|
Minigun | 1.2 MB |
| Lemon Grenade | grenade
|
Grenade | 0.18 MB |
| Pumpkin Grenade | 065
|
Grenade | 0.4 MB |
| Pikachu Grenade | grenade1
|
Grenade | 0.25 MB |
| Coca Cola Grenade | grenade2
|
Grenade | 1.54 MB |
| Pirate Bomb Grenade | grenade3
|
Grenade | 0.24 MB |
| Dynamite Grenade | grenade4
|
Grenade | 0.23 MB |
| Graffiti M4 | m42
|
M4 | 4 MB |
| Graffiti Deagle | desert_eagle5
|
Deagle | 2.4 MB |
| Graffiti AK-47 | ak477
|
AK-47 | 1.21 MB |
| Graffiti Sniper | sniper10
|
Sniper | 2.29 MB |
| Graffiti Shotgun | chromegun
|
Shotgun | 2.57 MB |
| Graffiti Spas-12 | shotgspa9
|
Combat Shotgun | 1.71 MB |
| QX2 M4 | m43
|
M4 | 4.1 MB |
| QX2 Deagle | desert_eagle2
|
Deagle | 3.7 MB |
| QX2 MP5 | mp5lng2
|
MP5 | 2.41 MB |
| QX2 Spas-12 | shotgspa2
|
Combat Shotgun | 1.89 MB |
| QX2 Sniper | sniper
|
Sniper | 3.92 MB |
| Orange Chrome M4 | m44
|
M4 | 2.72 MB |
| Orange Chrome Deagle | desert_eagle3
|
Deagle | 3.01 MB |
| Orange Chrome MP5 | mp5lng3
|
MP5 | 2.70 MB |
| Orange Chrome Spas-12 | shotgspa3
|
Combat Shotgun | 2.75 MB |
| Orange Chrome Sniper | sniper2
|
Sniper | 3.52 MB |
| Orange Chrome Rifle | cuntgun
|
Rifle | 3.78 MB |
| Orange Chrome AK-47 | ak47
|
AK-47 | 2.32 MB |
| Purple Chrome M4 | m45
|
M4 | 2.72 MB |
| Purple Chrome Deagle | desert_eagle4
|
Deagle | 3.01 MB |
| Purple Chrome MP5 | mp5lng4
|
MP5 | 2.70 MB |
| Purple Chrome Spas-12 | shotgspa4
|
Combat Shotgun | 2.75 MB |
| Purple Chrome Sniper | sniper6
|
Sniper | 3.52 MB |
| Purple Chrome Rifle | cuntgun2
|
Rifle | 3.78 MB |
| Purple Chrome AK-47 | ak472
|
AK-47 | 2.32 MB |
| Blue Chrome M4 | m46
|
M4 | 2.72 MB |
| Blue Chrome Deagle | desert_eagle6
|
Deagle | 3.01 MB |
| Blue Chrome MP5 | mp5lng5
|
MP5 | 2.70 MB |
| Blue Chrome Spas-12 | shotgspa5
|
Combat Shotgun | 2.75 MB |
| Blue Chrome Sniper | sniper4
|
Sniper | 3.52 MB |
| Blue Chrome Rifle | cuntgun3
|
Rifle | 3.78 MB |
| Blue Chrome AK-47 | ak473
|
AK-47 | 2.32 MB |
| HD Knife | 002
|
Knife | 0.2 MB |
| HD Katana | katana
|
Katana | 2.0 MB |
| HD Bat | bat
|
Bat | 0.5 MB |
| HD Chainsaw | chnsaw2
|
Chainsaw | 1 MB |
| HD AK-47 | ak474
|
AK-47 | 2.80 MB |
| HD M4 | m48
|
M4 | 2 MB |
| HD Double Rifle | cuntgun4
|
Rifle | 0.6 MB |
| HD M14 | cuntgun9
|
Rifle | 0.9 MB |
| HD M37 Shotgun | 004
|
Shotgun | 0.4 MB |
| HD SPAS-12 | 005
|
Combat Shotgun | 0.5 MB |
| HD Winchester 1300 | shotgspa6
|
Combat Shotgun | 1.04 MB |
| HD Luger P08 | desert_eagle7
|
Deagle | 2.49 MB |
| HD Flintlock Pistol | desert_eagle11
|
Deagle | 0.5 MB |
| HD Magnum | magnum
|
Deagle | 0.5 MB |
| HD MP5 | mp5lng7
|
MP5 | 1.77 MB |
| HD MP5K | mp5lng11
|
MP5 | 1 MB |
| HD MP5 Silenced | 060
|
MP5 | 2.5 MB |
| HD SCAR-L | 059
|
M4 | 2.5 MB |
| HD Sniper | sniper7
|
Sniper | 2.10 MB |
| HD M24 Sniper | sniper12
|
Sniper | 2.22 MB |
| HD Minigun | minigun3
|
Minigun | 1.4 MB |
| HD Sawn Off | 001
|
Sawed off | 0.4 MB |
| HD Satchel | 015
|
Satchel | 0.1 MB |
| Golden AK-47 | ak475
|
AK-47 | 2.50 MB |
| Golden M4 | m49
|
M4 | 4.7 MB |
| Golden Rifle | cuntgun5
|
Rifle | 3.8 MB |
| Golden Spas-12 | shotgspa7
|
Combat Shotgun | 2.2 MB |
| Golden Deagle | desert_eagle8
|
Deagle | 2.4 MB |
| Golden MP5 | mp5lng8
|
MP5 | 1.7 MB |
| Golden Sniper | sniper8
|
Sniper | 6.4 MB |
| Silver Chrome Deagle | silverceagle
|
Deagle | 1.08 MB |
| Silver Chrome Sniper | silvercsniper
|
Sniper | 2.48 MB |
| Silver Chrome AK-47 | silvercak47
|
AK-47 | 4.60 MB |
| Silver Chrome M4 | silvercm4
|
M4 | 3.77 MB |
| Silver Chrome Tec9 | silverctec9
|
Tec-9 | 1.34 MB |
| Silver Chrome SPAS-12 | silvercshotgspa
|
Combat Shotgun | 5.17 MB |
| Silver Chrome Sawed Off | silvercsawnoff
|
Sawed off | 0.3 MB |
| Silver Chrome Minigun | silvercminigun
|
Minigun | 0.2 MB |
| Silver Chrome Grenade | silvercgrenade
|
Grenade | 0.9 MB |
| Silver Chrome Knife | silvercknife
|
Knife | 1.04 MB |
| Original HD Dildo | hddildo
|
Dildo | 0.072 MB |
| HQ Dildo | hqdildo
|
Dildo | 0.3 MB |
| Remastered Dildo | remdildo
|
Dildo | 0.8 MB |
| Hot Dog Dildo | hotdogdildo
|
Dildo | 0.1 MB |
| Cucumber Dildo | ccbdildo
|
Dildo | 0.4 MB |
| Insanity Molotov | insmoltov
|
Molotov | 0.9 MB |
| Molotov Cocktail China Wind | chinamolotov
|
Molotov | 0.6 MB |
| Random Molotov | rammolotov
|
Molotov | 0.01 MB |
| Molotov cocktail GTA 4 | molotovgta4
|
Molotov | 0.1 MB |
| Molotov Cocktail from RE Outbreak Files | molotovre
|
Molotov | 0.1 MB |
| Toilet Paper | toiletpaper
|
Molotov | 0.3 MB |
| Molotov Raki | molotovraki
|
Molotov | 0.1 MB |
| HD Tear Gas | hdteargas
|
Teargas | 0.6 MB |
| Yakushi Saya Teargas | yakushiteargas
|
Teargas | 0.2 MB |
| Smoke Grenade HD | smokegrhd
|
Teargas | 0.6 MB |
| Point Blank Smoke | pbsmoke
|
Teargas | 0.05 MB |
| GTA 5 Tear Gas | gta5tg
|
Teargas | 0.7 MB |
| Teargas from SADE | gassade
|
Teargas | 0.8 MB |
| OG Parachute | ogpara
|
Parachute | 0.3 MB |
| Sawed Off Atmosphere | sawnoffatmos
|
Sawed off | 1.25 MB |
| Sawed Off Banana | sawnoffbanana
|
Sawed off | 1.11 MB |
| Sawn Off Black | sawnoffblack
|
Sawed off | 0.6 MB |
| Sawed Off Brazil | sawnoffbrazil
|
Sawed off | 0.3 MB |
| Sawn Off Four Barrel | sawnoff4barr
|
Sawed off | 0.2 MB |
| Sawn Off Fulicotone | sawnofffulic
|
Sawed off | 0.6 MB |
| Sawn Off Fusion | sawnofffusion
|
Sawed off | 1.22 MB |
| Sawn Off Gold | sawnoffgold
|
Sawed off | 0.6 MB |
| Sawn Off Max Payne 3 | sawnoffmaxpy3
|
Sawed off | 0.6 MB |
| Sawn Off Redneck Kentucky | sawnoffredkent
|
Sawed off | 0.6 MB |
| Sawn Off Spare HD | sawnoffsparehd
|
Sawed off | 0.6 MB |
| Sawn Off Spare Postapokalipsis | sawnoffsparedptpkps
|
Sawed off | 0.7 MB |
| Blue Camo Ak47 | ak47bluecamo
|
AK-47 | 4.67 MB |
| Blue Camo Deagle | deaglebluecammo
|
Deagle | 3.12 MB |
| Blue Camo Sniper | sniperbluecammo
|
Sniper | 3.46 MB |
| Blue Camo Spas | spasbluecammo
|
Combat Shotgun | 1.39 MB |
| Blue Camo Shotgun | shotgunbluecammo
|
Sawed off | 2.97 MB |
| Blue Camo Rifle | riflebluecamo
|
Rifle | 2.58 MB |
| Blue Camo M4 | m4bluecammo
|
M4 | 5.80 MB |
| Blue Camo Mp5 | mp5bluecammo
|
MP5 | 6.17 MB |
Lệnh liên quan
| Lệnh | Công dụng |
|---|---|
/wepmods
|
Mở cửa sổ mod vũ khí tùy chỉnh. Các mod này chỉ bạn nhìn thấy. |
Giao diện Modifications
Mở /mods để vào giao diện trung tâm Modifications. Vehicles và Weapons có danh sách tìm kiếm được với các cột Name, ID, Replaces, Size, Downloaded và Enabled. Dùng Search Mods, chọn một mod, rồi tải về, bật, tắt hoặc xóa mod đó. Mỗi mod có thể được bật riêng.
Bảng này hiển thị dung lượng đã dùng, và tab vũ khí có Delete all mods. /carmods, /vehmods, /gunmods và /wepmods vẫn dùng được.
Điều khiển laser vũ khí
Mở /settings và vào Graphics > VISUAL EFFECTS. Đặt Weapon Laser thành On để hiển thị laser của các vũ khí được hỗ trợ hoặc Off để ẩn chúng; mặc định là Off.
Chế MP5: U tại F9 để có bản laser. MP5: U chứa 30 viên và có giá trị sát thương hiển thị là 37. Không có mod laser M4 trong danh sách F9 Weapon Mods. Để đổi màu laser, đến một Ammunation và nhấn Change Laser Color ở trang OTHER.
Bảng Modifications
Dùng /mods để quản lý mod phương tiện, mod vũ khí, âm thanh vũ khí, tâm ngắm và skin vũ khí:
- Trong
VehiclesvàWeapons, mỗi hàng hiển thịName,ID, thứ mà nó thay thế (Replaces),Sizecủa tệp, mod đã được tải về (Downloaded) hay chưa, và đã được bật (Enabled) hay chưa. - Dùng
Search Modsđể lọc danh sách. Chọn một mod để tải về, bật, tắt hoặc xóa nó. - Mod phương tiện và mod súng có thể được bật hoặc tắt riêng từng cái.
Disable Allchỉ ảnh hưởng tab hiện tại: mod xe tạiVehicles, mod vũ khí tạiWeapons.- Bảng này hiển thị dung lượng lưu trữ đã dùng, và tab vũ khí có
Delete all mods. Weapon Soundscung cấp phần chọn vũ khí, cácPresetsâm thanh, một ôSearch, tùy chọn dùng tệp tùy chỉnh vàMy weapon soundshiển thị các lựa chọn hiện tại của bạn.Crosshairscó các tabWeapon CrosshairsvàSniper Crosshairs, hình ảnh tâm ngắm và một danh sách vũ khí. Nó cũng có các nút điều khiển để bật, tắt và đặt lại tâm ngắm tùy chỉnh.Weapon Skinsliệt kêIDvàWeapon Skin. Chọn một mục và dùngPreviewđể xem trước thông báo hạ gục của nó, rồi dùngSelectđể áp dụng.