Đánh giá Công việc L10 theo Giờ: Difference between revisions
oldwiki>CIT Wiki Translation Vietnamese translation (V00-V22) |
m 1 revision imported: Clean reupload |
(No difference)
| |
Revision as of 10:29, 28 September 2026
Đánh giá Công việc L10 theo Giờ
Đây là bản dịch của trang tiếng Anh L10 Job Hourly Review. Nếu hai trang khác nhau, hãy xem trang tiếng Anh.
Đánh giá Công việc L10 theo Giờ là một trang công cụ của CIT Wiki để so sánh tiền kiếm được mỗi giờ và tiến độ mỗi giờ của các công việc dân sự ở cấp 10.
Mở công cụ
Dùng:
Công cụ hiển thị gì
| Mục | Dùng để làm gì |
|---|---|
| Tiền mỗi giờ | So sánh một công việc có thể tạo ra bao nhiêu tiền trong một dòng kế hoạch có tính giờ. |
| Tiến độ mỗi giờ | So sánh một công việc có thể tích lũy tiến độ công việc nhanh đến mức nào. |
| VIP | Kiểm tra các giá trị có tính khoản thưởng tiền công VIP ở những nơi áp dụng. |
| Giới hạn thu nhập | Lưu ý giới hạn thu nhập thông thường mỗi giờ khi so sánh các giá trị rất cao. |
Cách sử dụng
- Mở công cụ.
- Chọn công việc hoặc nhánh.
- Đọc giá trị cùng với các ghi chú.
- Dùng trang công việc được liên kết để biết cách điều khiển, yêu cầu và chi tiết tuyến đường.
Giá trị theo giờ là giá trị để lên kế hoạch. Kết quả thực tế có thể thay đổi theo lựa chọn tuyến đường, khoảng cách, giá tài nguyên, tốc độ của người chơi và các lỗi mắc phải.
Ước tính tiến độ khai mỏ
Công cụ L10 Hourly Jobs đưa ra các ước tính sau để lên kế hoạch tuyến. Đây không phải là thời gian hoàn thành được bảo đảm: việc di chuyển, chuẩn bị, tăng cường (boost) và nhịp độ làm thay đổi kết quả.
| Tuyến | Số giờ ước tính để đạt L10 |
|---|---|
| Cave Miner, điểm khai thác Iron | 63
|
| Cave Miner, điểm khai thác Gold | 65.5
|
| LS Miner, khai mỏ hỗn hợp | 100.4
|
| Cave Miner, điểm khai thác Explosives | 115.7
|
| Iron Miner, khai mỏ lấy tiền mặt ở LV | 215.5
|
| Space Miner | 450.3
|
Mức thu nhập thô và tiền mặt thực nhận
Mức thu nhập thô theo giờ là để so sánh khi lên kế hoạch, không phải tiền mặt thực nhận được bảo đảm. Giới hạn thu nhập thông thường của công việc là khoảng $540,000/h khi có VIP. Tiền mặt vượt quá giới hạn bị đánh thuế 90%, chỉ còn lại 10% phần vượt quá.
Việc dỡ hàng bằng Crane 2 ở L10 có VIP được mô phỏng ở mức $1,728,000/h, dựa trên $12,000 mỗi container và 25 giây mỗi container. Đây không phải là kết quả của một lần chạy dài có bấm giờ. Tình trạng có sẵn nhiệm vụ, tuyến đường, tốc độ và lỗi mắc phải ảnh hưởng đến kết quả thực tế.