Jump to content

Đánh giá Công việc L10 theo Giờ: Difference between revisions

From CIT Wiki
m 1 revision imported: Clean reupload
oldwiki>CIT Wiki Translation
Vietnamese sync with the 28 Sep 2026 English fixes of L10 Job Hourly Review
Line 5: Line 5:
<div class="cit-lang" dir="ltr" lang="vi" style="overflow-wrap:break-word;">
<div class="cit-lang" dir="ltr" lang="vi" style="overflow-wrap:break-word;">
__NOAUTOLINKS__
__NOAUTOLINKS__
<!-- en-source: L10 Job Hourly Review | revision 9828 | sha256 30c5f1f994fdf60b4963f14b5461680ed5afdd399082f0d771e5c9e81dbb0b79 -->
<!-- en-source: L10 Job Hourly Review | revision 18181 | sha256 faf62c30d39efbdc32281370d8a2a994ab16c0a4b3fbadf6a50f348058d4ba26 -->


= <span id="L10_Job_Hourly_Review"></span>Đánh giá Công việc L10 theo Giờ =
= <span id="L10_Job_Hourly_Review"></span>Đánh giá Công việc L10 theo Giờ =
Line 17: Line 17:
Dùng:
Dùng:


* [https://citwiki.com/CITtools/L10HourlyJobs/ Đánh giá Công việc L10 theo Giờ]
* [https://citwiki.com/CITtools/L10HourlyJobs/ L10 Hourly Jobs]


== <span id="What_it_shows"></span>Công cụ hiển thị gì ==
== <span id="What_it_shows"></span>Công cụ hiển thị gì ==

Revision as of 18:28, 28 September 2026


Đánh giá Công việc L10 theo Giờ

Đây là bản dịch của trang tiếng Anh L10 Job Hourly Review. Nếu hai trang khác nhau, hãy xem trang tiếng Anh.

Đánh giá Công việc L10 theo Giờ là một trang công cụ của CIT Wiki để so sánh tiền kiếm được mỗi giờ và tiến độ mỗi giờ của các công việc dân sự ở cấp 10.

Mở công cụ

Dùng:

Công cụ hiển thị gì

Mục Dùng để làm gì
Tiền mỗi giờ So sánh một công việc có thể tạo ra bao nhiêu tiền trong một dòng kế hoạch có tính giờ.
Tiến độ mỗi giờ So sánh một công việc có thể tích lũy tiến độ công việc nhanh đến mức nào.
VIP Kiểm tra các giá trị có tính khoản thưởng tiền công VIP ở những nơi áp dụng.
Giới hạn thu nhập Lưu ý giới hạn thu nhập thông thường mỗi giờ khi so sánh các giá trị rất cao.

Cách sử dụng

  1. Mở công cụ.
  2. Chọn công việc hoặc nhánh.
  3. Đọc giá trị cùng với các ghi chú.
  4. Dùng trang công việc được liên kết để biết cách điều khiển, yêu cầu và chi tiết tuyến đường.

Giá trị theo giờ là giá trị để lên kế hoạch. Kết quả thực tế có thể thay đổi theo lựa chọn tuyến đường, khoảng cách, giá tài nguyên, tốc độ của người chơi và các lỗi mắc phải.

Ước tính tiến độ khai mỏ

Công cụ L10 Hourly Jobs đưa ra các ước tính sau để lên kế hoạch tuyến. Đây không phải là thời gian hoàn thành được bảo đảm: việc di chuyển, chuẩn bị, tăng cường (boost) và nhịp độ làm thay đổi kết quả.

Tuyến Số giờ ước tính để đạt L10
Cave Miner, điểm khai thác Iron 63
Cave Miner, điểm khai thác Gold 65.5
LS Miner, khai mỏ hỗn hợp 100.4
Cave Miner, điểm khai thác Explosives 115.7
Iron Miner, khai mỏ lấy tiền mặt ở LV 215.5
Space Miner 450.3

Mức thu nhập thô và tiền mặt thực nhận

Mức thu nhập thô theo giờ là để so sánh khi lên kế hoạch, không phải tiền mặt thực nhận được bảo đảm. Giới hạn thu nhập thông thường của công việc là khoảng $540,000/h khi có VIP. Tiền mặt vượt quá giới hạn bị đánh thuế 90%, chỉ còn lại 10% phần vượt quá.

Việc dỡ hàng bằng Crane 2 ở L10 có VIP được mô phỏng ở mức $1,728,000/h, dựa trên $12,000 mỗi container và 25 giây mỗi container. Đây không phải là kết quả của một lần chạy dài có bấm giờ. Tình trạng có sẵn nhiệm vụ, tuyến đường, tốc độ và lỗi mắc phải ảnh hưởng đến kết quả thực tế.

Xem thêm