Chỉ số Phương tiện: Difference between revisions
m 1 revision imported: Clean reupload |
fixing>CIT Wiki Translation Live KB synchronization, independently reviewed; prepared 11 October 2026. |
||
| Line 5: | Line 5: | ||
<div class="cit-lang" dir="ltr" lang="vi" style="overflow-wrap:break-word;"> | <div class="cit-lang" dir="ltr" lang="vi" style="overflow-wrap:break-word;"> | ||
__NOAUTOLINKS__ | __NOAUTOLINKS__ | ||
<!-- en-source: Vehicle Stats | revision | <!-- en-source: Vehicle Stats | revision 0 | sha256 7511d781241d91c1350050fa0301c0e02c205f577a7aa2debae8a53fd72f023d --> | ||
= <span id="Vehicle_Stats"></span>Chỉ số Phương tiện = | = <span id="Vehicle_Stats"></span>Chỉ số Phương tiện = | ||
| Line 41: | Line 41: | ||
`Listed value` là giá trị hiển thị bên cạnh tên phương tiện trong danh sách chỉ số phương tiện. | `Listed value` là giá trị hiển thị bên cạnh tên phương tiện trong danh sách chỉ số phương tiện. | ||
<code>Max Speed</code> là tốc độ tối đa hiện cho xe đó. Đây là giá trị chưa chỉnh: nâng cấp tăng nó, <code>NRG-500</code> chỉnh đầy đạt <code>270 KPH</code> so với <code>153</code> ở đây. | |||
== <span id="What_the_stats_mean"></span>Ý nghĩa của các chỉ số == | == <span id="What_the_stats_mean"></span>Ý nghĩa của các chỉ số == | ||
<div class="cit-table-scroll"> | <div class="cit-table-scroll" style="max-width:100%;overflow-x:auto;"> | ||
{| class="wikitable" | {| class="wikitable" | ||
! Chỉ số | ! Chỉ số | ||
| Line 121: | Line 121: | ||
=== <span id="Top_max_speed"></span>Tốc độ tối đa cao nhất === | === <span id="Top_max_speed"></span>Tốc độ tối đa cao nhất === | ||
<div class="cit-table-scroll"> | <div class="cit-table-scroll" style="max-width:100%;overflow-x:auto;"> | ||
{| class="wikitable sortable" | {| class="wikitable sortable" | ||
! Hạng | ! Hạng | ||
| Line 213: | Line 213: | ||
</div> | </div> | ||
=== <span id="Top_acceleration"></span>Gia tốc cao nhất === | === <span id="Top_acceleration"></span>Gia tốc cao nhất === | ||
<div class="cit-table-scroll"> | <div class="cit-table-scroll" style="max-width:100%;overflow-x:auto;"> | ||
{| class="wikitable sortable" | {| class="wikitable sortable" | ||
! Hạng | ! Hạng | ||
| Line 305: | Line 305: | ||
</div> | </div> | ||
=== <span id="Top_traction_multiplier"></span>Traction Multiplier cao nhất === | === <span id="Top_traction_multiplier"></span>Traction Multiplier cao nhất === | ||
<div class="cit-table-scroll"> | <div class="cit-table-scroll" style="max-width:100%;overflow-x:auto;"> | ||
{| class="wikitable sortable" | {| class="wikitable sortable" | ||
! Hạng | ! Hạng | ||
| Line 399: | Line 399: | ||
`Collision Damage Multiplier` thấp hơn nghĩa là phương tiện ít nhạy hơn với sát thương do va chạm. | `Collision Damage Multiplier` thấp hơn nghĩa là phương tiện ít nhạy hơn với sát thương do va chạm. | ||
<div class="cit-table-scroll"> | <div class="cit-table-scroll" style="max-width:100%;overflow-x:auto;"> | ||
{| class="wikitable sortable" | {| class="wikitable sortable" | ||
! Hạng | ! Hạng | ||
| Line 491: | Line 491: | ||
</div> | </div> | ||
== <span id="Quick_stats"></span>Chỉ số xem nhanh == | == <span id="Quick_stats"></span>Chỉ số xem nhanh == | ||
<div class="cit-table-scroll"> | <div class="cit-table-scroll" style="max-width:100%;overflow-x:auto;"> | ||
{| class="wikitable sortable" | {| class="wikitable sortable" | ||
! Phương tiện | ! Phương tiện | ||
| Line 926: | Line 926: | ||
|- | |- | ||
| Polaris V8 | | Polaris V8 | ||
| | | <code>0.1215M</code> | ||
| `104` | | `104` | ||
| `7.2` | | `7.2` | ||
| Line 1,268: | Line 1,268: | ||
|- | |- | ||
| Savanna | | Savanna | ||
| | | <code>0.2525M</code> | ||
| `118` | | `118` | ||
| `9.6` | | `9.6` | ||
| Line 2,081: | Line 2,081: | ||
== <span id="Stat_rankings"></span>Bảng xếp hạng chỉ số == | == <span id="Stat_rankings"></span>Bảng xếp hạng chỉ số == | ||
=== <span id="Top_10_by_max_speed"></span>Top 10 xếp theo tốc độ tối đa === | === <span id="Top_10_by_max_speed"></span>Top 10 xếp theo tốc độ tối đa === | ||
<div class="cit-table-scroll"> | <div class="cit-table-scroll" style="max-width:100%;overflow-x:auto;"> | ||
{| class="wikitable sortable" | {| class="wikitable sortable" | ||
! Hạng | ! Hạng | ||
| Line 2,140: | Line 2,140: | ||
</div> | </div> | ||
=== <span id="Top_10_by_acceleration"></span>Top 10 xếp theo gia tốc === | === <span id="Top_10_by_acceleration"></span>Top 10 xếp theo gia tốc === | ||
<div class="cit-table-scroll"> | <div class="cit-table-scroll" style="max-width:100%;overflow-x:auto;"> | ||
{| class="wikitable sortable" | {| class="wikitable sortable" | ||
! Hạng | ! Hạng | ||
| Line 2,199: | Line 2,199: | ||
</div> | </div> | ||
=== <span id="Top_10_by_mass"></span>Top 10 xếp theo khối lượng === | === <span id="Top_10_by_mass"></span>Top 10 xếp theo khối lượng === | ||
<div class="cit-table-scroll"> | <div class="cit-table-scroll" style="max-width:100%;overflow-x:auto;"> | ||
{| class="wikitable sortable" | {| class="wikitable sortable" | ||
! Hạng | ! Hạng | ||
| Line 2,258: | Line 2,258: | ||
</div> | </div> | ||
=== <span id="Top_10_by_traction_loss"></span>Top 10 xếp theo Traction Loss === | === <span id="Top_10_by_traction_loss"></span>Top 10 xếp theo Traction Loss === | ||
<div class="cit-table-scroll"> | <div class="cit-table-scroll" style="max-width:100%;overflow-x:auto;"> | ||
{| class="wikitable sortable" | {| class="wikitable sortable" | ||
! Hạng | ! Hạng | ||
| Line 2,317: | Line 2,317: | ||
</div> | </div> | ||
=== <span id="Top_10_by_traction_multiplier"></span>Top 10 xếp theo Traction Multiplier === | === <span id="Top_10_by_traction_multiplier"></span>Top 10 xếp theo Traction Multiplier === | ||
<div class="cit-table-scroll"> | <div class="cit-table-scroll" style="max-width:100%;overflow-x:auto;"> | ||
{| class="wikitable sortable" | {| class="wikitable sortable" | ||
! Hạng | ! Hạng | ||
| Line 2,376: | Line 2,376: | ||
</div> | </div> | ||
=== <span id="Top_10_by_brake_deceleration"></span>Top 10 xếp theo Brake Deceleration === | === <span id="Top_10_by_brake_deceleration"></span>Top 10 xếp theo Brake Deceleration === | ||
<div class="cit-table-scroll"> | <div class="cit-table-scroll" style="max-width:100%;overflow-x:auto;"> | ||
{| class="wikitable sortable" | {| class="wikitable sortable" | ||
! Hạng | ! Hạng | ||
| Line 2,436: | Line 2,436: | ||
== <span id="Full_stats"></span>Chỉ số đầy đủ == | == <span id="Full_stats"></span>Chỉ số đầy đủ == | ||
'''Ghi chú hiển thị:''' Bảng chỉ số đầy đủ được cố ý giữ trọn vẹn. Nếu bảng rộng hơn màn hình của bạn, hãy cuộn ngang bên trong vùng bảng thay vì dùng cả trang trình duyệt. | '''Ghi chú hiển thị:''' Bảng chỉ số đầy đủ được cố ý giữ trọn vẹn. Nếu bảng rộng hơn màn hình của bạn, hãy cuộn ngang bên trong vùng bảng thay vì dùng cả trang trình duyệt. | ||
Các chỉ số đầy đủ được chia thành những bảng nhỏ hơn để vừa với trang. | Các chỉ số đầy đủ được chia thành những bảng nhỏ hơn để vừa với trang. | ||
| Line 2,442: | Line 2,441: | ||
=== <span id="Engine_and_body"></span>Động cơ và thân xe === | === <span id="Engine_and_body"></span>Động cơ và thân xe === | ||
<div class="cit-wide-table" style="max-width: 100%; overflow-x: auto;"> | <div class="cit-wide-table" style="max-width: 100%; overflow-x: auto;"> | ||
<div class="cit-table-scroll"> | <div class="cit-table-scroll" style="max-width:100%;overflow-x:auto;"> | ||
{| class="wikitable sortable" | {| class="wikitable sortable" | ||
! Phương tiện | ! Phương tiện | ||
| Line 2,925: | Line 2,924: | ||
|- | |- | ||
| Polaris V8 | | Polaris V8 | ||
| | | <code>0.1215M</code> | ||
| `104` | | `104` | ||
| `7.2` | | `7.2` | ||
| Line 3,305: | Line 3,304: | ||
|- | |- | ||
| Savanna | | Savanna | ||
| | | <code>0.2525M</code> | ||
| `118` | | `118` | ||
| `9.6` | | `9.6` | ||
| Line 4,198: | Line 4,197: | ||
=== <span id="Grip_and_brakes"></span>Độ bám và phanh === | === <span id="Grip_and_brakes"></span>Độ bám và phanh === | ||
<div class="cit-table-scroll"> | <div class="cit-table-scroll" style="max-width:100%;overflow-x:auto;"> | ||
{| class="wikitable sortable" | {| class="wikitable sortable" | ||
! Phương tiện | ! Phương tiện | ||
| Line 4,633: | Line 4,632: | ||
|- | |- | ||
| Polaris V8 | | Polaris V8 | ||
| | | <code>0.1215M</code> | ||
| `5.4` | | `5.4` | ||
| `0.6` | | `0.6` | ||
| Line 4,975: | Line 4,974: | ||
|- | |- | ||
| Savanna | | Savanna | ||
| | | <code>0.2525M</code> | ||
| `8.17` | | `8.17` | ||
| `0.52` | | `0.52` | ||
| Line 5,778: | Line 5,777: | ||
=== <span id="Suspension"></span>Hệ thống treo === | === <span id="Suspension"></span>Hệ thống treo === | ||
<div class="cit-table-scroll"> | <div class="cit-table-scroll" style="max-width:100%;overflow-x:auto;"> | ||
{| class="wikitable sortable" | {| class="wikitable sortable" | ||
! Phương tiện | ! Phương tiện | ||
| Line 6,261: | Line 6,260: | ||
|- | |- | ||
| Polaris V8 | | Polaris V8 | ||
| | | <code>0.1215M</code> | ||
| `1.1` | | `1.1` | ||
| `0.15` | | `0.15` | ||
| Line 6,641: | Line 6,640: | ||
|- | |- | ||
| Savanna | | Savanna | ||
| | | <code>0.2525M</code> | ||
| `1` | | `1` | ||
| `0.1` | | `0.1` | ||
| Line 7,535: | Line 7,534: | ||
Feltzer có giá `$2,000,000` và có tốc độ tối đa `135 km/h`. | Feltzer có giá `$2,000,000` và có tốc độ tối đa `135 km/h`. | ||
<div class="cit-table-scroll"> | <div class="cit-table-scroll" style="max-width:100%;overflow-x:auto;"> | ||
{| class="wikitable sortable" | {| class="wikitable sortable" | ||
! Chỉ số | ! Chỉ số | ||
| Line 7,591: | Line 7,590: | ||
== <span id="Current_special_vehicle_details"></span>Chi tiết hiện tại về các phương tiện đặc biệt == | == <span id="Current_special_vehicle_details"></span>Chi tiết hiện tại về các phương tiện đặc biệt == | ||
* <code>Cybertruck</code> có giá <code>$12,000,000</code> và có tốc độ tối đa <code>150 km/h</code>. Nó là một phương tiện mod của CIT với ID phương tiện <code>547</code>. | |||
* <code>Moonbeam</code> có giá <code>$7,500</code> và có tốc độ tối đa <code>95 km/h</code>. | * <code>Moonbeam</code> có giá <code>$7,500</code> và có tốc độ tối đa <code>95 km/h</code>. | ||
* <code>Huntley</code> có giá <code>$90,000,000</code>, có tốc độ tối đa <code>150 km/h</code> và có mức chống đạn <code>15%</code>. Nó được làm giống như <code>Stafford</code>. Một chiếc Huntley có giá trị phương tiện giảm xuống dưới <code>$7,000,000</code> sẽ trở lại như trước khi có thay đổi đó. | * <code>Huntley</code> có giá <code>$90,000,000</code>, có tốc độ tối đa <code>150 km/h</code> và có mức chống đạn <code>15%</code>. Nó được làm giống như <code>Stafford</code>. Một chiếc Huntley có giá trị phương tiện giảm xuống dưới <code>$7,000,000</code> sẽ trở lại như trước khi có thay đổi đó. | ||
* <code>Skimmer</code> có giá <code>$300,000</code>, có tốc độ tối đa <code>105 km/h</code> và không dùng nhiên liệu. | * <code>Skimmer</code> có giá <code>$300,000</code>, có tốc độ tối đa <code>105 km/h</code> và không dùng nhiên liệu. | ||
* Trực thăng <code>Hunter</code> | * Trực thăng <code>Hunter</code> giá <code>$30,000,000</code>, tốc độ tối đa <code>138 km/h</code>, bắn <code>2</code> rocket mỗi lượt cách <code>15</code> giây. Mỗi quả <code>$2,000</code>, mỗi lượt <code>$4,000</code>. | ||
== <span id="Fire_Truck_and_Utility_Van_handling"></span>Khả năng điều khiển của Fire Truck và Utility Van == | == <span id="Fire_Truck_and_Utility_Van_handling"></span>Khả năng điều khiển của Fire Truck và Utility Van == | ||
<div class="cit-table-scroll"> | <div class="cit-table-scroll" style="max-width:100%;overflow-x:auto;"> | ||
{| class="wikitable" | {| class="wikitable" | ||
! Thông số | ! Thông số | ||
Revision as of 00:29, 12 October 2026
Chỉ số Phương tiện
Đây là bản dịch của trang tiếng Anh Vehicle Stats. Nếu hai trang khác nhau, hãy xem trang tiếng Anh.
Chỉ số Phương tiện liệt kê các giá trị chỉ số của các phương tiện CIT.
Dùng chức năng tìm kiếm của trình duyệt để tìm tên một phương tiện.
Ghi chú so sánh nhanh
Dùng trang này để so sánh các phương tiện theo từng cột chỉ số chính xác. Đừng coi một chỉ số là toàn bộ câu trả lời. Một phương tiện có thể nhanh nhưng yếu ở một cột khác, hoặc mạnh cho một công việc nhưng tệ cho một mục đích sử dụng khác.
Giao diện Vehicle Sales có thể hiển thị các chỉ số so sánh sau:
Max SpeedAccelerationSuspension Force LevelTurn MassBrake BiasTraction LossEngine InertiaSuspension High Speed DampingMassTraction Bias
Trước khi dùng bảng đầy đủ
Bảng chỉ số đầy đủ rộng vì nó giữ toàn bộ dữ liệu phương tiện. Hãy cuộn ngang bên trong bảng nếu màn hình của bạn hẹp.
Cách đọc trang này
Listed value là giá trị hiển thị bên cạnh tên phương tiện trong danh sách chỉ số phương tiện.
Max Speed là tốc độ tối đa hiện cho xe đó. Đây là giá trị chưa chỉnh: nâng cấp tăng nó, NRG-500 chỉnh đầy đạt 270 KPH so với 153 ở đây.
Ý nghĩa của các chỉ số
| Chỉ số | Ý nghĩa |
|---|---|
| Listed value | Giá trị hiển thị bên cạnh tên phương tiện trong danh sách chỉ số phương tiện. |
| Max Speed | Giá trị vận tốc tối đa của phương tiện. |
| Acceleration | Giá trị gia tốc động cơ của phương tiện. |
| Suspension Force Level | Độ mạnh của các lò xo hệ thống treo. |
| Turn Mass | Một giá trị kỹ thuật về khối lượng quay, được dùng trong khả năng điều khiển của phương tiện. |
| Brake Bias | Cách chia lực phanh giữa lốp trước và lốp sau. 0 nghĩa là chỉ lốp sau, 1 nghĩa là chỉ lốp trước, và 0.5 nghĩa là cả hai đầu xe phanh với cùng một lực.
|
| Traction Loss | Độ bám đường của phương tiện nhiều đến mức nào. Giá trị cao hơn nghĩa là độ bám nhiều hơn. |
| Engine Inertia | Quán tính động cơ. Giá trị cao hơn làm xe chậm hơn. |
| Suspension High Speed Damping | Độ mạnh giảm chấn của hệ thống treo ở tốc độ cao. |
| Mass | Khối lượng của phương tiện. Nó ảnh hưởng đến việc phương tiện dễ phá vỡ đồ vật và đẩy các phương tiện khác đến mức nào, và nó nhạy với sát thương do va chạm đến mức nào. |
| Traction Bias | Cách chia độ bám giữa lốp trước và lốp sau. 0 dành độ bám cho lốp sau, 1 dành độ bám cho lốp trước, và 0.5 cho cả hai đầu xe độ bám như nhau.
|
| Collision Damage Multiplier | Phương tiện nhạy với sát thương do va chạm đến mức nào. Giá trị cao hơn nghĩa là nhạy hơn với sát thương do va chạm. |
| Suspension Damping | Độ mạnh giảm chấn của hệ thống treo. |
| Drag Coefficient | Lực cản không khí. Giá trị cao hơn khiến lực cản không khí tác động lên phương tiện nhiều hơn và làm nó chậm lại nhiều hơn. |
| Steering Lock | Phương tiện có thể đánh lái mạnh đến mức nào. |
| Suspension Anti Dive Multiplier | Một giá trị kỹ thuật chống chúi đầu của hệ thống treo, được dùng trong khả năng điều khiển của phương tiện. |
| Suspension Front Rear Bias | Cách chia hệ thống treo giữa lốp trước và lốp sau. 0 dành hệ thống treo cho lốp sau, 1 dành hệ thống treo cho lốp trước, và 0.5 cho cả hai đầu xe độ mạnh hệ thống treo như nhau.
|
| Brake Deceleration | Lực phanh. Giá trị cao có thể làm bó cứng bánh xe và gây trượt bánh. Giá trị thấp làm bánh xe chậm lại nhẹ nhàng hơn. |
| Suspension Lower Limit | Bánh xe có thể hạ thấp đến mức nào. |
| Traction Multiplier | Độ bám của lốp. Giá trị thấp trơn trượt hơn, còn giá trị cao cho độ bám tốt hơn. |
| Suspension Upper Limit | Bánh xe có thể nâng cao đến mức nào. |
Dẫn đầu theo chỉ số
Các bảng này xếp hạng phương tiện theo giá trị chỉ số thô lấy từ trang này.
Chúng không quyết định phương tiện tốt nhất cho mọi mục đích sử dụng. Chúng cũng không kiểm tra quyền dùng theo phe, quyền dùng theo công việc, khả năng điều khiển máy bay, tính năng vũ khí hay các khả năng đặc biệt của phương tiện.
Elegy Drift đứng đầu cả về Max Speed lẫn Acceleration trong danh sách chỉ số này. Nó vẫn là một xe drift, nên hãy thử nó trước khi coi nó như một chiếc xe bám đường bình thường.
Tốc độ tối đa cao nhất
| Hạng | Phương tiện | Listed value | Max Speed | Acceleration | Traction Multiplier | Collision Damage Multiplier |
|---|---|---|---|---|---|---|
1
|
Elegy Drift | 0.300M
|
281
|
65
|
0.7
|
0.45
|
2
|
Stafford | 50M
|
228
|
20
|
0.65
|
0.56
|
3
|
Infernus 85 | 5M
|
187
|
20
|
0.7
|
0.5
|
4
|
FBI Rancher | 0.600M
|
182
|
8.8
|
0.8
|
0.3
|
5
|
Infernus | 4M
|
175
|
12
|
0.7
|
0.72
|
6
|
Super GT | 2M
|
171
|
10.4
|
0.85
|
0.54
|
7
|
Banshee | 6M
|
171
|
16
|
0.75
|
0.49
|
8
|
Police Ranger | 0.005M
|
170
|
12
|
0.65
|
0.23
|
9
|
Cheetah | 4M
|
168
|
12
|
0.8
|
0.54
|
10
|
Bullet | 4M
|
168
|
12
|
0.75
|
0.54
|
Gia tốc cao nhất
| Hạng | Phương tiện | Listed value | Acceleration | Max Speed | Traction Multiplier | Collision Damage Multiplier |
|---|---|---|---|---|---|---|
1
|
Elegy Drift | 0.300M
|
65
|
281
|
0.7
|
0.45
|
2
|
BF-400 | 0.210M
|
30
|
161
|
1.4
|
0.15
|
3
|
Cybertruck | 12M
|
30
|
150
|
0.75
|
0.54
|
4
|
HPV1000 | 0.005M
|
30
|
161
|
1.5
|
0.15
|
5
|
Sandy Racer | 0.600M
|
28
|
132
|
0.75
|
0.35
|
6
|
DFT-900 | 0.300M
|
25
|
92
|
0.95
|
0.25
|
7
|
Dune | 0.442M
|
25
|
119
|
0.7
|
0.35
|
8
|
Voltic | 2.5M
|
21
|
147
|
0.85
|
0.42
|
9
|
Sanchez | 0.100M
|
20
|
154
|
1.6
|
0.15
|
10
|
Taxi S | 0.150M
|
20
|
94
|
0.8
|
0.6
|
Traction Multiplier cao nhất
| Hạng | Phương tiện | Listed value | Traction Multiplier | Max Speed | Acceleration | Traction Loss |
|---|---|---|---|---|---|---|
1
|
Rhino | 90M
|
2.5
|
33
|
16
|
0.8
|
2
|
Faggio | 0.005M
|
1.8
|
145
|
12
|
0.9
|
3
|
Pizzaboy | 0.005M
|
1.8
|
145
|
12
|
0.9
|
4
|
NRG-500 | 2.5M
|
1.8
|
153
|
18
|
0.9
|
5
|
BMX | 0.005M
|
1.6
|
85
|
7.2
|
0.9
|
6
|
Skateboard | 0.005M
|
1.6
|
21
|
7.2
|
0.9
|
7
|
Mountain Bike | 0.009M
|
1.6
|
96
|
10
|
0.9
|
8
|
Sanchez | 0.100M
|
1.6
|
154
|
20
|
0.9
|
9
|
PCJ-600 | 0.280M
|
1.6
|
154
|
20
|
0.9
|
10
|
FCR-900 | 0.200M
|
1.5
|
154
|
20
|
0.9
|
Collision Damage Multiplier thấp nhất
Collision Damage Multiplier thấp hơn nghĩa là phương tiện ít nhạy hơn với sát thương do va chạm.
| Hạng | Phương tiện | Listed value | Collision Damage Multiplier | Max Speed | Acceleration | Mass |
|---|---|---|---|---|---|---|
1
|
S.W.A.T. | 0.600M
|
0.06
|
137
|
12
|
5000
|
2
|
Rhino | 90M
|
0.09
|
33
|
16
|
25000
|
3
|
Faggio | 0.005M
|
0.11
|
145
|
12
|
350
|
4
|
Pizzaboy | 0.005M
|
0.11
|
145
|
12
|
350
|
5
|
FCR-900 | 0.200M
|
0.11
|
154
|
20
|
500
|
6
|
BMX | 0.005M
|
0.15
|
85
|
7.2
|
100
|
7
|
Skateboard | 0.005M
|
0.15
|
21
|
7.2
|
100
|
8
|
Mountain Bike | 0.009M
|
0.15
|
96
|
10
|
100
|
9
|
Sanchez | 0.100M
|
0.15
|
154
|
20
|
500
|
10
|
BF-400 | 0.210M
|
0.15
|
161
|
30
|
500
|
Chỉ số xem nhanh
| Phương tiện | Listed value | Max Speed | Acceleration | Mass | Brake Deceleration | Traction Multiplier | Collision Damage Multiplier |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bus | 0.005M
|
104
|
8
|
5500
|
4.17
|
0.75
|
0.75
|
| Caddy | 0.005M
|
96
|
6
|
1000
|
13
|
0.55
|
0.5
|
| Trashmaster | 0.005M
|
70
|
8
|
5500
|
3.5
|
0.6
|
0.2
|
| Articulated Coach | 0.005M
|
79
|
10
|
3800
|
8
|
0.95
|
0.25
|
| Sweeper | 0.005M
|
35
|
4.8
|
800
|
6.1
|
0.7
|
0.4
|
| Coach | 0.005M
|
108
|
7.2
|
9500
|
5.7
|
0.65
|
0.48
|
| BMX | 0.005M
|
85
|
7.2
|
100
|
19
|
1.6
|
0.15
|
| Skateboard | 0.005M
|
21
|
7.2
|
100
|
19
|
1.6
|
0.15
|
| Faggio | 0.005M
|
145
|
12
|
350
|
14
|
1.8
|
0.11
|
| Pizzaboy | 0.005M
|
145
|
12
|
350
|
14
|
1.8
|
0.11
|
| Moonbeam | 0.0075M
|
95
|
6
|
2000
|
5.5
|
0.6
|
0.75
|
| Mountain Bike | 0.009M
|
96
|
10
|
100
|
19
|
1.6
|
0.15
|
| Mower | 0.025M
|
35
|
4.8
|
800
|
6.1
|
0.7
|
0.4
|
| Tampa | 0.040M
|
113
|
9.6
|
1700
|
8.17
|
0.6
|
0.52
|
| Clover | 0.040M
|
113
|
9.6
|
1600
|
8
|
0.65
|
0.52
|
| Hermes | 0.040M
|
104
|
7.2
|
1950
|
3.5
|
0.7
|
0.42
|
| Pizza Tug | 0.050M
|
71
|
12
|
2000
|
6.1
|
0.7
|
0.4
|
| Forklift | 0.050M
|
40
|
8
|
1000
|
6
|
0.8
|
0.5
|
| Baggage | 0.050M
|
101
|
8
|
1000
|
5
|
1
|
0.5
|
| Kart | 0.050M
|
63
|
7.2
|
300
|
15
|
0.9
|
0.4
|
| Perennial | 0.050M
|
96
|
7.2
|
1200
|
4
|
0.7
|
0.6
|
| Walton | 0.050M
|
90
|
5.6
|
1850
|
6.5
|
0.7
|
0.19
|
| Picador | 0.055M
|
111
|
10
|
1600
|
8.5
|
0.65
|
0.2
|
| Blade | 0.060M
|
118
|
9.6
|
1500
|
8.17
|
0.75
|
0.52
|
| Pony | 0.060M
|
97
|
6
|
2600
|
6
|
0.55
|
0.5
|
| Blista Compact | 0.062M
|
149
|
10.4
|
1000
|
11
|
0.85
|
0.5
|
| Sadler | 0.065M
|
111
|
10
|
1700
|
8.5
|
0.65
|
0.2
|
| Quadbike | 0.070M
|
119
|
10
|
400
|
8
|
0.7
|
0.5
|
| Mule | 0.075M
|
89
|
7.2
|
3500
|
4.5
|
0.55
|
0.53
|
| Manana | 0.075M
|
105
|
7.6
|
1000
|
8
|
0.8
|
0.5
|
| Utility Van | 0.075M
|
108
|
7.2
|
2600
|
6
|
0.85
|
0.5
|
| Remington | 0.075M
|
117
|
9.2
|
1800
|
6.5
|
0.75
|
0.41
|
| Virgo | 0.083M
|
104
|
7.2
|
1700
|
7
|
0.7
|
0.85
|
| Wayfarer | 0.085M
|
150
|
16
|
800
|
10
|
1.4
|
0.24
|
| Tornado | 0.090M
|
109
|
8
|
1700
|
6
|
0.75
|
0.52
|
| Buccaneer | 0.090M
|
109
|
9.6
|
1700
|
5
|
0.6
|
0.52
|
| Stallion | 0.091M
|
117
|
9.2
|
1600
|
8.17
|
0.8
|
0.64
|
| Majestic | 0.095M
|
115
|
8.8
|
1400
|
7
|
0.75
|
0.56
|
| Bobcat | 0.100M
|
110
|
8
|
1700
|
8.5
|
0.65
|
0.2
|
| Sanchez | 0.100M
|
154
|
20
|
500
|
14
|
1.6
|
0.15
|
| Benson | 0.108M
|
85
|
5.6
|
3500
|
4.5
|
0.75
|
0.53
|
| Rumpo | 0.110M
|
104
|
7.2
|
2000
|
5.5
|
0.6
|
0.6
|
| Boxville | 0.112M
|
84
|
5.6
|
5500
|
4.5
|
0.82
|
0.4
|
| Vincent | 0.115M
|
102
|
7.2
|
1800
|
5.4
|
0.7
|
0.54
|
| Chevpala | 0.118M
|
100
|
7.2
|
1800
|
5.4
|
1.05
|
0.54
|
| Yosemite | 0.120M
|
117
|
10
|
3000
|
8.5
|
0.6
|
0.3
|
| Romero | 0.120M
|
96
|
6.4
|
2500
|
4
|
0.75
|
1.25
|
| Polaris V8 | 0.1215M
|
104
|
7.2
|
1800
|
5.4
|
0.7
|
0.54
|
| Elegant | 0.123M
|
113
|
8
|
2200
|
6
|
0.7
|
0.3
|
| Tractor | 0.125M
|
42
|
8
|
2000
|
15
|
0.9
|
0.5
|
| Voodoo | 0.125M
|
117
|
9.2
|
1800
|
6.5
|
0.95
|
0.41
|
| Broadway | 0.125M
|
109
|
8
|
1700
|
6
|
0.65
|
0.52
|
| Tahoma | 0.125M
|
113
|
9.6
|
1800
|
7
|
0.75
|
0.6
|
| Glendale | 0.125M
|
108
|
8.8
|
1600
|
6.2
|
0.6
|
0.4
|
| Admiral | 0.131M
|
116
|
8.8
|
1650
|
8.5
|
0.65
|
0.56
|
| Newsvan | 0.140M
|
101
|
6
|
1900
|
6
|
0.85
|
0.43
|
| Topfun Van | 0.141M
|
97
|
6
|
1900
|
6
|
0.85
|
0.43
|
| Landstalker | 0.150M
|
108
|
10
|
1700
|
6.2
|
0.75
|
0.23
|
| Undercover Police | 0.150M
|
161
|
8.4
|
1800
|
8
|
0.65
|
0.56
|
| Taxi S | 0.150M
|
94
|
20
|
1400
|
10
|
0.8
|
0.6
|
| Taxi | 0.150M
|
122
|
7.6
|
1450
|
9.1
|
0.8
|
0.51
|
| Shelby | 0.152M
|
113
|
9.6
|
1700
|
8
|
0.7
|
0.52
|
| Fortune | 0.170M
|
109
|
8
|
1700
|
8.17
|
0.7
|
0.52
|
| Camper | 0.170M
|
75
|
6.4
|
1900
|
8.5
|
0.6
|
0.5
|
| Cabbie | 0.175M
|
117
|
9.6
|
1750
|
7
|
0.75
|
0.4
|
| Windsor | 0.180M
|
131
|
12
|
1500
|
8
|
0.55
|
0.6
|
| Oceanic | 0.180M
|
111
|
6.4
|
1900
|
5
|
0.67
|
0.45
|
| Greenwood | 0.185M
|
104
|
8
|
1600
|
5.4
|
0.7
|
0.54
|
| Freeway | 0.190M
|
150
|
16
|
800
|
10
|
1.2
|
0.24
|
| DFT-30 | 0.200M
|
71
|
8
|
5500
|
3.5
|
0.65
|
0.2
|
| Yankee | 0.200M
|
93
|
5.6
|
4500
|
4.5
|
0.55
|
0.45
|
| Rancher | 0.200M
|
122
|
8
|
2500
|
7
|
0.7
|
0.35
|
| Premier | 0.200M
|
139
|
8.8
|
1600
|
10
|
0.75
|
0.24
|
| FCR-900 | 0.200M
|
154
|
20
|
500
|
15
|
1.5
|
0.11
|
| BF-400 | 0.210M
|
161
|
30
|
500
|
15
|
1.4
|
0.15
|
| Sunrise | 0.210M
|
112
|
6.8
|
1600
|
5.4
|
0.7
|
0.54
|
| Flash | 0.220M
|
141
|
9.6
|
1400
|
8
|
0.75
|
0.6
|
| Stratum | 0.220M
|
137
|
8
|
1800
|
7
|
0.6
|
0.6
|
| Burrito | 0.221M
|
101
|
10
|
1900
|
8.5
|
0.6
|
0.5
|
| Phoenix | 0.225M
|
149
|
10.4
|
1500
|
6
|
0.7
|
0.5
|
| Securicar | 0.225M
|
102
|
6
|
7000
|
8.4
|
0.5
|
0.35
|
| Towtruck | 0.250M
|
105
|
10
|
3500
|
6
|
0.85
|
0.5
|
| Washington | 0.250M
|
124
|
8.4
|
1850
|
7.5
|
0.75
|
0.6
|
| Flatbed | 0.250M
|
98
|
20
|
8500
|
10
|
0.7
|
0.43
|
| Esperanto | 0.250M
|
113
|
7.2
|
1800
|
4
|
0.55
|
0.54
|
| Savanna | 0.2525M
|
118
|
9.6
|
1500
|
8.17
|
0.7
|
0.52
|
| Hustler | 0.260M
|
111
|
8.8
|
1700
|
8
|
0.75
|
0.45
|
| Journey | 0.280M
|
84
|
5.6
|
3500
|
4.5
|
0.62
|
0.53
|
| PCJ-600 | 0.280M
|
154
|
20
|
500
|
15
|
1.6
|
0.15
|
| Slamvan | 0.300M
|
121
|
16
|
1950
|
10
|
0.65
|
0.42
|
| Patriot | 0.300M
|
115
|
10
|
2500
|
8
|
0.7
|
0.25
|
| Packer | 0.300M
|
100
|
5.2
|
8000
|
5.7
|
0.65
|
0.4
|
| Uranus | 0.300M
|
143
|
8
|
1400
|
8
|
0.8
|
0.6
|
| DFT-900 | 0.300M
|
92
|
25
|
5000
|
8
|
0.95
|
0.25
|
| Roadtrain | 0.300M
|
81
|
10
|
5000
|
8
|
0.95
|
0.25
|
| Elegy Drift | 0.300M
|
281
|
65
|
1320
|
9.5
|
0.7
|
0.45
|
| Combine Harvester | 0.300M
|
16
|
10
|
8500
|
10
|
0.88
|
0.43
|
| Bandito | 0.325M
|
132
|
14
|
1000
|
6.1
|
0.7
|
0.4
|
| Jester | 0.325M
|
144
|
11.2
|
1500
|
10
|
0.85
|
0.6
|
| Hotknife | 0.400M
|
151
|
11.2
|
1400
|
11
|
0.75
|
0.6
|
| BF Injection | 0.400M
|
124
|
12
|
1200
|
6
|
0.75
|
0.4
|
| Sandking | 0.400M
|
123
|
11.2
|
2000
|
8
|
0.75
|
0.35
|
| Dune | 0.442M
|
119
|
25
|
10000
|
8
|
0.7
|
0.35
|
| President | 0.500M
|
111
|
10
|
1700
|
8.5
|
0.65
|
0.2
|
| Merit | 0.500M
|
115
|
8.8
|
1800
|
9
|
0.65
|
0.56
|
| Mesa | 0.500M
|
109
|
9.6
|
1300
|
8
|
0.7
|
0.3
|
| Hotdog | 0.550M
|
84
|
5.6
|
5500
|
4.5
|
0.72
|
0.4
|
| Sandy Racer | 0.600M
|
132
|
28
|
2000
|
8
|
0.75
|
0.35
|
| Euros | 0.600M
|
147
|
9.6
|
1400
|
8
|
0.7
|
0.6
|
| Mr. Whoopee | 0.600M
|
83
|
5.6
|
1700
|
4.17
|
0.75
|
0.77
|
| Monster 1 | 0.650M
|
80
|
18
|
5000
|
7
|
0.65
|
0.35
|
| Deluxo | 0.650M
|
146
|
9.2
|
1500
|
7
|
0.7
|
0.5
|
| Monster 3 | 0.650M
|
80
|
18
|
5000
|
7
|
0.65
|
0.35
|
| Monster 2 | 0.650M
|
80
|
18
|
5000
|
7
|
0.65
|
0.35
|
| Sentinel | 0.700M
|
138
|
10
|
1600
|
10
|
0.8
|
0.56
|
| Elegy | 1.1M
|
151
|
11.2
|
1500
|
8
|
0.65
|
0.6
|
| ZR-350 | 1.15M
|
144
|
11.2
|
1400
|
11.1
|
0.8
|
0.6
|
| Sultan | 1.35M
|
151
|
11.2
|
1400
|
10
|
0.8
|
0.6
|
| Buffalo | 1.4M
|
151
|
11.2
|
1500
|
11
|
0.7
|
0.5
|
| Hotring Racer 3 | 1.5M
|
164
|
10.4
|
1600
|
10
|
0.85
|
0.56
|
| Bloodring Banger | 1.8M
|
118
|
9.6
|
2100
|
6.2
|
0.75
|
0.3
|
| Sultan RS | 2M
|
149
|
17
|
1600
|
10
|
1
|
0.56
|
| Comet | 2M
|
160
|
12
|
1400
|
10
|
0.7
|
0.3
|
| Super GT | 2M
|
171
|
10.4
|
1400
|
8
|
0.85
|
0.54
|
| Stretch | 2M
|
113
|
7.2
|
2200
|
10
|
0.6
|
0.72
|
| Feltzer | 2M
|
135
|
11.2
|
1600
|
7
|
0.65
|
0.6
|
| Voltic | 2.5M
|
147
|
21
|
1950
|
7
|
0.85
|
0.42
|
| NRG-500 | 2.5M
|
153
|
18
|
400
|
15
|
1.8
|
0.15
|
| Sabre Turbo | 3M
|
164
|
10.4
|
1800
|
10
|
0.9
|
0.56
|
| Hotring Racer | 3M
|
164
|
10.4
|
1600
|
10
|
0.85
|
0.56
|
| Cheetah | 4M
|
168
|
12
|
1200
|
11.1
|
0.8
|
0.54
|
| Turismo | 4M
|
160
|
12
|
1400
|
11
|
0.75
|
0.36
|
| Bullet | 4M
|
168
|
12
|
1200
|
8
|
0.75
|
0.54
|
| Infernus | 4M
|
175
|
12
|
1400
|
11
|
0.7
|
0.72
|
| Mazzette | 5M
|
151
|
15
|
1200
|
11
|
0.7
|
0.5
|
| Infernus 85 | 5M
|
187
|
20
|
1400
|
11
|
0.7
|
0.5
|
| Banshee | 6M
|
171
|
16
|
1400
|
8
|
0.75
|
0.49
|
| Huntley | 90M
|
150
|
16
|
2500
|
7
|
0.7
|
0.35
|
| Cybertruck | 12M
|
150
|
30
|
1600
|
5.4
|
0.75
|
0.54
|
| Stafford | 50M
|
228
|
20
|
2200
|
5
|
0.65
|
0.56
|
| Hummer | 70M
|
168
|
20
|
1500
|
5
|
0.9
|
0.2
|
| Barracks | 0.300M
|
166
|
8
|
10500
|
4
|
0.65
|
0.26
|
| Rhino | 90M
|
33
|
16
|
25000
|
5
|
2.5
|
0.09
|
| Cement Truck | 0.400M
|
71
|
8
|
5500
|
3.17
|
0.58
|
0.2
|
| Dozer | 0.600M
|
65
|
14
|
10000
|
5
|
0.85
|
0.2
|
| Police LS | 0.005M
|
142
|
10
|
1600
|
10
|
0.75
|
0.2
|
| Police Ranger | 0.005M
|
170
|
12
|
2500
|
6.2
|
0.65
|
0.23
|
| Police SF 2 | 0.005M
|
142
|
10
|
1600
|
10
|
0.75
|
0.2
|
| HPV1000 | 0.005M
|
161
|
30
|
500
|
15
|
1.5
|
0.15
|
| Police SF | 0.005M
|
142
|
10
|
1600
|
10
|
0.75
|
0.2
|
| Enforcer | 0.200M
|
162
|
8
|
4000
|
5.4
|
0.55
|
0.16
|
| FBI Truck | 0.200M
|
166
|
10
|
4000
|
6
|
0.65
|
0.16
|
| MPCC Truck | 0.500M
|
122
|
10.8
|
6500
|
10
|
0.55
|
0.26
|
| FBI Rancher | 0.600M
|
182
|
8.8
|
3500
|
8.5
|
0.8
|
0.3
|
| S.W.A.T. | 0.600M
|
137
|
12
|
5000
|
6.4
|
0.65
|
0.06
|
| Police Maverick | 1.5M
|
138
|
6.4
|
4500
|
5
|
0.65
|
0.65
|
| Cargobob | 0.150M
|
138
|
6.4
|
20000
|
5
|
0.65
|
0.5
|
| Dodo | 0.525M
|
138
|
6.4
|
5000
|
1.5
|
0.65
|
0.75
|
| Sparrow | 0.600M
|
138
|
6.4
|
2500
|
5
|
0.65
|
0.5
|
| Stuntplane | 0.650M
|
138
|
6.4
|
5000
|
1.5
|
0.65
|
0.75
|
| Beagle | 0.650M
|
138
|
6.4
|
10000
|
1.5
|
0.65
|
0.75
|
| Nevada | 0.800M
|
138
|
6.4
|
25000
|
1
|
0.65
|
0.75
|
| Leviathan | 0.900M
|
138
|
6.4
|
15000
|
5
|
0.65
|
0.5
|
| Maverick | 1M
|
138
|
6.4
|
5000
|
5
|
0.65
|
0.75
|
| Transport Mav | 1M
|
138
|
6.4
|
3500
|
5
|
0.65
|
0.65
|
| Shamal | 1.5M
|
138
|
6.4
|
15000
|
1.5
|
0.55
|
0.75
|
| Cropduster | 1.5M
|
138
|
6.4
|
5000
|
1.5
|
0.65
|
0.75
|
| Raindance | 2M
|
138
|
6.4
|
10000
|
5
|
0.65
|
0.5
|
| Andromada | 3M
|
138
|
6.4
|
40000
|
1
|
0.65
|
0.75
|
| Rustler | 4M
|
138
|
6.4
|
5000
|
1.5
|
0.65
|
0.75
|
| AT-400 | 5M
|
138
|
6.4
|
60000
|
1
|
1.5
|
0.75
|
| Seasparrow | 15M
|
138
|
6.4
|
3000
|
5
|
0.65
|
0.6
|
| Hunter | 30M
|
138
|
6.4
|
10000
|
5
|
0.65
|
0.5
|
| Hydra | 50M
|
138
|
6.4
|
9000
|
1.5
|
0.65
|
0.75
|
Cách chọn phương tiện
Hãy dùng bảng theo từng chỉ số, không theo một nhãn "tốt nhất" duy nhất.
Max Speedgiúp so sánh tốc độ tối đa.Accelerationgiúp so sánh một phương tiện tăng tốc nhanh đến mức nào.Brake DecelerationvàBrake Biasgiúp so sánh khả năng phanh.Traction Loss,Traction MultipliervàTraction Biasgiúp so sánh độ bám và khả năng điều khiển.MassvàCollision Damage Multipliergiúp so sánh một phương tiện nặng đến mức nào và nhạy với va chạm đến mức nào.Drag CoefficientvàEngine Inertialà các giá trị về khả năng điều khiển, có thể ảnh hưởng đến cảm giác lái của phương tiện.
Bảng xếp hạng chỉ số
Top 10 xếp theo tốc độ tối đa
| Hạng | Phương tiện | Max Speed | Listed value |
|---|---|---|---|
1
|
Elegy Drift
|
281
|
0.300M
|
2
|
Stafford
|
228
|
50M
|
3
|
Infernus 85
|
187
|
5M
|
4
|
FBI Rancher
|
182
|
0.600M
|
5
|
Infernus
|
175
|
4M
|
6
|
Super GT
|
171
|
2M
|
7
|
Banshee
|
171
|
6M
|
8
|
Police Ranger
|
170
|
0.005M
|
9
|
Cheetah
|
168
|
4M
|
10
|
Bullet
|
168
|
4M
|
Top 10 xếp theo gia tốc
| Hạng | Phương tiện | Acceleration | Listed value |
|---|---|---|---|
1
|
Elegy Drift
|
65
|
0.300M
|
2
|
BF-400
|
30
|
0.210M
|
3
|
Cybertruck
|
30
|
12M
|
4
|
HPV1000
|
30
|
0.005M
|
5
|
Sandy Racer
|
28
|
0.600M
|
6
|
DFT-900
|
25
|
0.300M
|
7
|
Dune
|
25
|
0.442M
|
8
|
Voltic
|
21
|
2.5M
|
9
|
Sanchez
|
20
|
0.100M
|
10
|
Taxi S
|
20
|
0.150M
|
Top 10 xếp theo khối lượng
| Hạng | Phương tiện | Mass | Listed value |
|---|---|---|---|
1
|
AT-400
|
60000
|
5M
|
2
|
Andromada
|
40000
|
3M
|
3
|
Rhino
|
25000
|
90M
|
4
|
Nevada
|
25000
|
0.800M
|
5
|
Cargobob
|
20000
|
0.150M
|
6
|
Leviathan
|
15000
|
0.900M
|
7
|
Shamal
|
15000
|
1.5M
|
8
|
Barracks
|
10500
|
0.300M
|
9
|
Dune
|
10000
|
0.442M
|
10
|
Dozer
|
10000
|
0.600M
|
Top 10 xếp theo Traction Loss
| Hạng | Phương tiện | Traction Loss | Listed value |
|---|---|---|---|
1
|
Comet
|
0.95
|
2M
|
2
|
Super GT
|
0.95
|
2M
|
3
|
Huntley
|
0.95
|
90M
|
4
|
Stafford
|
0.92
|
50M
|
5
|
Trashmaster
|
0.9
|
0.005M
|
6
|
BMX
|
0.9
|
0.005M
|
7
|
Skateboard
|
0.9
|
0.005M
|
8
|
Faggio
|
0.9
|
0.005M
|
9
|
Pizzaboy
|
0.9
|
0.005M
|
10
|
Mountain Bike
|
0.9
|
0.009M
|
Top 10 xếp theo Traction Multiplier
| Hạng | Phương tiện | Traction Multiplier | Listed value |
|---|---|---|---|
1
|
Rhino
|
2.5
|
90M
|
2
|
Faggio
|
1.8
|
0.005M
|
3
|
Pizzaboy
|
1.8
|
0.005M
|
4
|
NRG-500
|
1.8
|
2.5M
|
5
|
BMX
|
1.6
|
0.005M
|
6
|
Skateboard
|
1.6
|
0.005M
|
7
|
Mountain Bike
|
1.6
|
0.009M
|
8
|
Sanchez
|
1.6
|
0.100M
|
9
|
PCJ-600
|
1.6
|
0.280M
|
10
|
FCR-900
|
1.5
|
0.200M
|
Top 10 xếp theo Brake Deceleration
| Hạng | Phương tiện | Brake Deceleration | Listed value |
|---|---|---|---|
1
|
BMX
|
19
|
0.005M
|
2
|
Skateboard
|
19
|
0.005M
|
3
|
Mountain Bike
|
19
|
0.009M
|
4
|
Kart
|
15
|
0.050M
|
5
|
Tractor
|
15
|
0.125M
|
6
|
FCR-900
|
15
|
0.200M
|
7
|
BF-400
|
15
|
0.210M
|
8
|
PCJ-600
|
15
|
0.280M
|
9
|
NRG-500
|
15
|
2.5M
|
10
|
HPV1000
|
15
|
0.005M
|
Chỉ số đầy đủ
Ghi chú hiển thị: Bảng chỉ số đầy đủ được cố ý giữ trọn vẹn. Nếu bảng rộng hơn màn hình của bạn, hãy cuộn ngang bên trong vùng bảng thay vì dùng cả trang trình duyệt.
Các chỉ số đầy đủ được chia thành những bảng nhỏ hơn để vừa với trang.
Động cơ và thân xe
| Phương tiện | Listed value | Max Speed | Acceleration | Mass | Turn Mass | Drag Coefficient | Engine Inertia | Collision Damage Multiplier |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bus | 0.005M
|
104
|
8
|
5500
|
33187.9
|
2
|
50
|
0.75
|
| Caddy | 0.005M
|
96
|
6
|
1000
|
1354.2
|
4
|
30
|
0.5
|
| Trashmaster | 0.005M
|
70
|
8
|
5500
|
33187.9
|
5
|
30
|
0.2
|
| Articulated Coach | 0.005M
|
79
|
10
|
3800
|
19953.2
|
5
|
30
|
0.25
|
| Sweeper | 0.005M
|
35
|
4.8
|
800
|
632.7
|
5
|
30
|
0.4
|
| Coach | 0.005M
|
108
|
7.2
|
9500
|
57324.6
|
1.8
|
10
|
0.48
|
| BMX | 0.005M
|
85
|
7.2
|
100
|
39
|
7
|
5
|
0.15
|
| Skateboard | 0.005M
|
21
|
7.2
|
100
|
39
|
6
|
5
|
0.15
|
| Faggio | 0.005M
|
145
|
12
|
350
|
119.6
|
5
|
5
|
0.11
|
| Pizzaboy | 0.005M
|
145
|
12
|
350
|
119.6
|
5
|
5
|
0.11
|
| Moonbeam | 0.0075M
|
95
|
6
|
2000
|
5848.3
|
2.8
|
15
|
0.75
|
| Mountain Bike | 0.009M
|
96
|
10
|
100
|
60
|
5
|
15
|
0.15
|
| Mower | 0.025M
|
35
|
4.8
|
800
|
500
|
5
|
30
|
0.4
|
| Tampa | 0.040M
|
113
|
9.6
|
1700
|
4166.4
|
2.5
|
10
|
0.52
|
| Clover | 0.040M
|
113
|
9.6
|
1600
|
3000
|
2.2
|
10
|
0.52
|
| Hermes | 0.040M
|
104
|
7.2
|
1950
|
4712.5
|
2
|
15
|
0.42
|
| Pizza Tug | 0.050M
|
71
|
12
|
2000
|
632.7
|
5
|
30
|
0.4
|
| Forklift | 0.050M
|
40
|
8
|
1000
|
1354.2
|
2
|
15
|
0.5
|
| Baggage | 0.050M
|
101
|
8
|
1000
|
1354.2
|
5
|
30
|
0.5
|
| Kart | 0.050M
|
63
|
7.2
|
300
|
150
|
5
|
5
|
0.4
|
| Perennial | 0.050M
|
96
|
7.2
|
1200
|
3000
|
2.5
|
20
|
0.6
|
| Walton | 0.050M
|
90
|
5.6
|
1850
|
3534
|
2.5
|
25
|
0.19
|
| Picador | 0.055M
|
111
|
10
|
1600
|
3800
|
2.7
|
20
|
0.2
|
| Blade | 0.060M
|
118
|
9.6
|
1500
|
2500
|
2
|
5
|
0.52
|
| Pony | 0.060M
|
97
|
6
|
2600
|
8666.7
|
3
|
25
|
0.5
|
| Blista Compact | 0.062M
|
149
|
10.4
|
1000
|
2141.7
|
2.4
|
5
|
0.5
|
| Sadler | 0.065M
|
111
|
10
|
1700
|
4500
|
2.7
|
20
|
0.2
|
| Quadbike | 0.070M
|
119
|
10
|
400
|
300
|
5
|
5
|
0.5
|
| Mule | 0.075M
|
89
|
7.2
|
3500
|
14000
|
4
|
20
|
0.53
|
| Manana | 0.075M
|
105
|
7.6
|
1000
|
1400
|
2.8
|
15
|
0.5
|
| Utility Van | 0.075M
|
108
|
7.2
|
2600
|
8666.7
|
3
|
10
|
0.5
|
| Remington | 0.075M
|
117
|
9.2
|
1800
|
4000
|
2
|
5
|
0.41
|
| Virgo | 0.083M
|
104
|
7.2
|
1700
|
3435.4
|
2
|
15
|
0.85
|
| Wayfarer | 0.085M
|
150
|
16
|
800
|
600
|
4
|
5
|
0.24
|
| Tornado | 0.090M
|
109
|
8
|
1700
|
4166.4
|
2
|
10
|
0.52
|
| Buccaneer | 0.090M
|
109
|
9.6
|
1700
|
4500
|
2.2
|
15
|
0.52
|
| Stallion | 0.091M
|
117
|
9.2
|
1600
|
3921.3
|
2
|
5
|
0.64
|
| Majestic | 0.095M
|
115
|
8.8
|
1400
|
3267.8
|
2.2
|
10
|
0.56
|
| Bobcat | 0.100M
|
110
|
8
|
1700
|
4000
|
2.5
|
15
|
0.2
|
| Sanchez | 0.100M
|
154
|
20
|
500
|
195
|
5
|
5
|
0.15
|
| Benson | 0.108M
|
85
|
5.6
|
3500
|
20000
|
2.3
|
20
|
0.53
|
| Rumpo | 0.110M
|
104
|
7.2
|
2000
|
4901.7
|
2.4
|
15
|
0.6
|
| Boxville | 0.112M
|
84
|
5.6
|
5500
|
23489.6
|
3
|
25
|
0.4
|
| Vincent | 0.115M
|
102
|
7.2
|
1800
|
3000
|
2
|
20
|
0.54
|
| Chevpala | 0.118M
|
100
|
7.2
|
1800
|
4350
|
2
|
25
|
0.54
|
| Yosemite | 0.120M
|
117
|
10
|
3000
|
6000
|
3
|
15
|
0.3
|
| Romero | 0.120M
|
96
|
6.4
|
2500
|
5960.4
|
2
|
15
|
1.25
|
| Polaris V8 | 0.1215M
|
104
|
7.2
|
1800
|
4350
|
2
|
15
|
0.54
|
| Elegant | 0.123M
|
113
|
8
|
2200
|
5000
|
1.8
|
10
|
0.3
|
| Tractor | 0.125M
|
42
|
8
|
2000
|
5000
|
3
|
90
|
0.5
|
| Voodoo | 0.125M
|
117
|
9.2
|
1800
|
4411.5
|
2
|
5
|
0.41
|
| Broadway | 0.125M
|
109
|
8
|
1700
|
4166.4
|
2
|
10
|
0.52
|
| Tahoma | 0.125M
|
113
|
9.6
|
1800
|
4000
|
2.3
|
10
|
0.6
|
| Glendale | 0.125M
|
108
|
8.8
|
1600
|
4000
|
2.5
|
15
|
0.4
|
| Admiral | 0.131M
|
116
|
8.8
|
1650
|
3851.4
|
2
|
8
|
0.56
|
| Newsvan | 0.140M
|
101
|
6
|
1900
|
6333.3
|
2
|
15
|
0.43
|
| Topfun Van | 0.141M
|
97
|
6
|
1900
|
6333.3
|
2
|
25
|
0.43
|
| Landstalker | 0.150M
|
108
|
10
|
1700
|
5008.3
|
2.5
|
20
|
0.23
|
| Undercover Police | 0.150M
|
161
|
8.4
|
1800
|
4000
|
2.2
|
20
|
0.56
|
| Taxi S | 0.150M
|
94
|
20
|
1400
|
3400
|
2.4
|
10
|
0.6
|
| Taxi | 0.150M
|
122
|
7.6
|
1450
|
4056.4
|
2.2
|
10
|
0.51
|
| Shelby | 0.152M
|
113
|
9.6
|
1700
|
4000
|
2
|
10
|
0.52
|
| Fortune | 0.170M
|
109
|
8
|
1700
|
4166.4
|
2
|
10
|
0.52
|
| Camper | 0.170M
|
75
|
6.4
|
1900
|
4000
|
2.6
|
20
|
0.5
|
| Cabbie | 0.175M
|
117
|
9.6
|
1750
|
4351.7
|
2.9
|
6
|
0.4
|
| Windsor | 0.180M
|
131
|
12
|
1500
|
3500
|
3
|
10
|
0.6
|
| Oceanic | 0.180M
|
111
|
6.4
|
1900
|
4529.9
|
2
|
5
|
0.45
|
| Greenwood | 0.185M
|
104
|
8
|
1600
|
4000
|
2.5
|
20
|
0.54
|
| Freeway | 0.190M
|
150
|
16
|
800
|
403.3
|
4
|
5
|
0.24
|
| DFT-30 | 0.200M
|
71
|
8
|
5500
|
33187.9
|
2
|
20
|
0.2
|
| Yankee | 0.200M
|
93
|
5.6
|
4500
|
18003.7
|
3
|
40
|
0.45
|
| Rancher | 0.200M
|
122
|
8
|
2500
|
7604.2
|
2.5
|
5
|
0.35
|
| Premier | 0.200M
|
139
|
8.8
|
1600
|
3921.3
|
1.8
|
10
|
0.24
|
| FCR-900 | 0.200M
|
154
|
20
|
500
|
200
|
4
|
5
|
0.11
|
| BF-400 | 0.210M
|
161
|
30
|
500
|
200
|
4.5
|
5
|
0.15
|
| Sunrise | 0.210M
|
112
|
6.8
|
1600
|
3550
|
2
|
5
|
0.54
|
| Flash | 0.220M
|
141
|
9.6
|
1400
|
2998.3
|
2.2
|
10
|
0.6
|
| Stratum | 0.220M
|
137
|
8
|
1800
|
4500
|
2.1
|
10
|
0.6
|
| Burrito | 0.221M
|
101
|
10
|
1900
|
5000
|
2.5
|
20
|
0.5
|
| Phoenix | 0.225M
|
149
|
10.4
|
1500
|
4000
|
2.2
|
5
|
0.5
|
| Securicar | 0.225M
|
102
|
6
|
7000
|
30916.7
|
1.5
|
30
|
0.35
|
| Towtruck | 0.250M
|
105
|
10
|
3500
|
12000
|
2.5
|
30
|
0.5
|
| Washington | 0.250M
|
124
|
8.4
|
1850
|
5000
|
2.2
|
10
|
0.6
|
| Flatbed | 0.250M
|
98
|
20
|
8500
|
48804.2
|
2.5
|
80
|
0.43
|
| Esperanto | 0.250M
|
113
|
7.2
|
1800
|
4350
|
2
|
5
|
0.54
|
| Savanna | 0.2525M
|
118
|
9.6
|
1500
|
2500
|
2
|
5
|
0.52
|
| Hustler | 0.260M
|
111
|
8.8
|
1700
|
4000
|
2.5
|
10
|
0.45
|
| Journey | 0.280M
|
84
|
5.6
|
3500
|
13865.8
|
3
|
25
|
0.53
|
| PCJ-600 | 0.280M
|
154
|
20
|
500
|
161.7
|
4
|
5
|
0.15
|
| Slamvan | 0.300M
|
121
|
16
|
1950
|
4712.5
|
4
|
10
|
0.42
|
| Patriot | 0.300M
|
115
|
10
|
2500
|
7968.7
|
2.5
|
20
|
0.25
|
| Packer | 0.300M
|
100
|
5.2
|
8000
|
48273.3
|
2
|
5
|
0.4
|
| Uranus | 0.300M
|
143
|
8
|
1400
|
2998.3
|
2
|
5
|
0.6
|
| DFT-900 | 0.300M
|
92
|
25
|
5000
|
28000
|
2
|
20
|
0.25
|
| Roadtrain | 0.300M
|
81
|
10
|
5000
|
28000
|
2
|
20
|
0.25
|
| Elegy Drift | 0.300M
|
281
|
65
|
1320
|
3300
|
1
|
0.8
|
0.45
|
| Combine Harvester | 0.300M
|
16
|
10
|
8500
|
48804.2
|
5
|
80
|
0.43
|
| Bandito | 0.325M
|
132
|
14
|
1000
|
2500.3
|
4
|
5
|
0.4
|
| Jester | 0.325M
|
144
|
11.2
|
1500
|
3600
|
2.2
|
10
|
0.6
|
| Hotknife | 0.400M
|
151
|
11.2
|
1400
|
3400
|
2.5
|
5
|
0.6
|
| BF Injection | 0.400M
|
124
|
12
|
1200
|
2000
|
4
|
10
|
0.4
|
| Sandking | 0.400M
|
123
|
11.2
|
2000
|
4000
|
2.2
|
10
|
0.35
|
| Dune | 0.442M
|
119
|
25
|
10000
|
50000
|
3
|
35
|
0.35
|
| President | 0.500M
|
111
|
10
|
1700
|
4500
|
2.7
|
20
|
0.2
|
| Merit | 0.500M
|
115
|
8.8
|
1800
|
4500
|
2.2
|
10
|
0.56
|
| Mesa | 0.500M
|
109
|
9.6
|
1300
|
1900
|
3
|
15
|
0.3
|
| Hotdog | 0.550M
|
84
|
5.6
|
5500
|
23489.6
|
3
|
25
|
0.4
|
| Sandy Racer | 0.600M
|
132
|
28
|
2000
|
4000
|
2.2
|
20
|
0.35
|
| Euros | 0.600M
|
147
|
9.6
|
1400
|
2998.3
|
2.2
|
5
|
0.6
|
| Mr. Whoopee | 0.600M
|
83
|
5.6
|
1700
|
4108.3
|
3.5
|
50
|
0.77
|
| Monster 1 | 0.650M
|
80
|
18
|
5000
|
20000
|
3
|
25
|
0.35
|
| Deluxo | 0.650M
|
146
|
9.2
|
1500
|
3400
|
2
|
5
|
0.5
|
| Monster 3 | 0.650M
|
80
|
18
|
5000
|
20000
|
3
|
25
|
0.35
|
| Monster 2 | 0.650M
|
80
|
18
|
5000
|
20000
|
3
|
25
|
0.35
|
| Sentinel | 0.700M
|
138
|
10
|
1600
|
4000
|
2.2
|
10
|
0.56
|
| Elegy | 1.1M
|
151
|
11.2
|
1500
|
3500
|
2.2
|
5
|
0.6
|
| ZR-350 | 1.15M
|
144
|
11.2
|
1400
|
2979.7
|
2
|
10
|
0.6
|
| Sultan | 1.35M
|
151
|
11.2
|
1400
|
3400
|
2.4
|
5
|
0.6
|
| Buffalo | 1.4M
|
151
|
11.2
|
1500
|
4000
|
2
|
5
|
0.5
|
| Hotring Racer 3 | 1.5M
|
164
|
10.4
|
1600
|
4500
|
1.4
|
5
|
0.56
|
| Bloodring Banger | 1.8M
|
118
|
9.6
|
2100
|
5146.7
|
2
|
5
|
0.3
|
| Sultan RS | 2M
|
149
|
17
|
1600
|
4500
|
1.5
|
15
|
0.56
|
| Comet | 2M
|
160
|
12
|
1400
|
2200
|
2.2
|
10
|
0.3
|
| Super GT | 2M
|
171
|
10.4
|
1400
|
2800
|
2
|
5
|
0.54
|
| Stretch | 2M
|
113
|
7.2
|
2200
|
10000
|
1.8
|
25
|
0.72
|
| Feltzer | 2M
|
135
|
11.2
|
1600
|
4500
|
2.5
|
25
|
0.6
|
| Voltic | 2.5M
|
147
|
21
|
1950
|
4712.5
|
2
|
12
|
0.42
|
| NRG-500 | 2.5M
|
153
|
18
|
400
|
200
|
4
|
5
|
0.15
|
| Sabre Turbo | 3M
|
164
|
10.4
|
1800
|
4500
|
1.4
|
5
|
0.56
|
| Hotring Racer | 3M
|
164
|
10.4
|
1600
|
4500
|
1.4
|
5
|
0.56
|
| Cheetah | 4M
|
168
|
12
|
1200
|
3000
|
2
|
10
|
0.54
|
| Turismo | 4M
|
160
|
12
|
1400
|
3000
|
2
|
10
|
0.36
|
| Bullet | 4M
|
168
|
12
|
1200
|
2500
|
1.8
|
10
|
0.54
|
| Infernus | 4M
|
175
|
12
|
1400
|
2725.3
|
1.5
|
10
|
0.72
|
| Mazzette | 5M
|
151
|
15
|
1200
|
4000
|
1
|
20
|
0.5
|
| Infernus 85 | 5M
|
187
|
20
|
1400
|
3000
|
2
|
10
|
0.5
|
| Banshee | 6M
|
171
|
16
|
1400
|
3000
|
2
|
10
|
0.49
|
| Huntley | 90M
|
150
|
16
|
2500
|
6000
|
2.5
|
25
|
0.35
|
| Cybertruck | 12M
|
150
|
30
|
1600
|
3300
|
2.2
|
7
|
0.54
|
| Stafford | 50M
|
228
|
20
|
2200
|
6000
|
2.5
|
15
|
0.56
|
| Hummer | 70M
|
168
|
20
|
1500
|
3800
|
2
|
30
|
0.2
|
| Barracks | 0.300M
|
166
|
8
|
10500
|
61407.5
|
4
|
25
|
0.26
|
| Rhino | 90M
|
33
|
16
|
25000
|
250000
|
5
|
150
|
0.09
|
| Cement Truck | 0.400M
|
71
|
8
|
5500
|
33187.9
|
2
|
20
|
0.2
|
| Dozer | 0.600M
|
65
|
14
|
10000
|
35000
|
20
|
150
|
0.2
|
| Police LS | 0.005M
|
142
|
10
|
1600
|
4500
|
1.8
|
10
|
0.2
|
| Police Ranger | 0.005M
|
170
|
12
|
2500
|
5500
|
3
|
15
|
0.23
|
| Police SF 2 | 0.005M
|
142
|
10
|
1600
|
4500
|
1.8
|
10
|
0.2
|
| HPV1000 | 0.005M
|
161
|
30
|
500
|
240
|
4.5
|
5
|
0.15
|
| Police SF | 0.005M
|
142
|
10
|
1600
|
4500
|
1.8
|
10
|
0.2
|
| Enforcer | 0.200M
|
162
|
8
|
4000
|
17333.3
|
1.8
|
20
|
0.16
|
| FBI Truck | 0.200M
|
166
|
10
|
4000
|
10000
|
2
|
25
|
0.16
|
| MPCC Truck | 0.500M
|
122
|
10.8
|
6500
|
36670.8
|
3
|
10
|
0.26
|
| FBI Rancher | 0.600M
|
182
|
8.8
|
3500
|
11156.2
|
2.2
|
5
|
0.3
|
| S.W.A.T. | 0.600M
|
137
|
12
|
5000
|
10000
|
2.5
|
25
|
0.06
|
| Police Maverick | 1.5M
|
138
|
6.4
|
4500
|
26343.7
|
0.2
|
5
|
0.65
|
| Cargobob | 0.150M
|
138
|
6.4
|
20000
|
48333.3
|
0.2
|
5
|
0.5
|
| Dodo | 0.525M
|
138
|
6.4
|
5000
|
27083.3
|
12
|
5
|
0.75
|
| Sparrow | 0.600M
|
138
|
6.4
|
2500
|
6041.7
|
0.2
|
5
|
0.5
|
| Stuntplane | 0.650M
|
138
|
6.4
|
5000
|
20000
|
14
|
5
|
0.75
|
| Beagle | 0.650M
|
138
|
6.4
|
10000
|
80000
|
14
|
5
|
0.75
|
| Nevada | 0.800M
|
138
|
6.4
|
25000
|
438750
|
10
|
5
|
0.75
|
| Leviathan | 0.900M
|
138
|
6.4
|
15000
|
200000
|
0.1
|
5
|
0.5
|
| Maverick | 1M
|
138
|
6.4
|
5000
|
29270.8
|
0.2
|
5
|
0.75
|
| Transport Mav | 1M
|
138
|
6.4
|
3500
|
8458.3
|
0.2
|
5
|
0.65
|
| Shamal | 1.5M
|
138
|
6.4
|
15000
|
81250
|
8
|
5
|
0.75
|
| Cropduster | 1.5M
|
138
|
6.4
|
5000
|
27083.3
|
15
|
5
|
0.75
|
| Raindance | 2M
|
138
|
6.4
|
10000
|
96666.7
|
0.05
|
5
|
0.5
|
| Andromada | 3M
|
138
|
6.4
|
40000
|
3000000
|
4
|
5
|
0.75
|
| Rustler | 4M
|
138
|
6.4
|
5000
|
27083.3
|
10
|
5
|
0.75
|
| AT-400 | 5M
|
138
|
6.4
|
60000
|
9000000
|
4
|
5
|
0.75
|
| Seasparrow | 15M
|
138
|
6.4
|
3000
|
7250
|
0.1
|
5
|
0.6
|
| Hunter | 30M
|
138
|
6.4
|
10000
|
150000
|
0.2
|
5
|
0.5
|
| Hydra | 50M
|
138
|
6.4
|
9000
|
48750
|
20
|
5
|
0.75
|
Độ bám và phanh
| Phương tiện | Listed value | Brake Deceleration | Brake Bias | Traction Multiplier | Traction Loss | Traction Bias | Steering Lock |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bus | 0.005M
|
4.17
|
0.4
|
0.75
|
0.85
|
0.4
|
45
|
| Caddy | 0.005M
|
13
|
0.5
|
0.55
|
0.85
|
0.5
|
30
|
| Trashmaster | 0.005M
|
3.5
|
0.4
|
0.6
|
0.9
|
0.5
|
30
|
| Articulated Coach | 0.005M
|
8
|
0.3
|
0.95
|
0.65
|
0.4
|
40
|
| Sweeper | 0.005M
|
6.1
|
0.55
|
0.7
|
0.8
|
0.46
|
35
|
| Coach | 0.005M
|
5.7
|
0.35
|
0.65
|
0.85
|
0.35
|
45
|
| BMX | 0.005M
|
19
|
0.5
|
1.6
|
0.9
|
0.48
|
35
|
| Skateboard | 0.005M
|
19
|
0.5
|
1.6
|
0.9
|
0.48
|
35
|
| Faggio | 0.005M
|
14
|
0.5
|
1.8
|
0.9
|
0.48
|
35
|
| Pizzaboy | 0.005M
|
14
|
0.5
|
1.8
|
0.9
|
0.48
|
35
|
| Moonbeam | 0.0075M
|
5.5
|
0.6
|
0.6
|
0.8
|
0.5
|
30
|
| Mountain Bike | 0.009M
|
19
|
0.5
|
1.6
|
0.9
|
0.48
|
35
|
| Mower | 0.025M
|
6.1
|
0.55
|
0.7
|
0.8
|
0.48
|
35
|
| Tampa | 0.040M
|
8.17
|
0.52
|
0.6
|
0.85
|
0.52
|
35
|
| Clover | 0.040M
|
8
|
0.5
|
0.65
|
0.8
|
0.52
|
35
|
| Hermes | 0.040M
|
3.5
|
0.6
|
0.7
|
0.75
|
0.51
|
28
|
| Pizza Tug | 0.050M
|
6.1
|
0.55
|
0.7
|
0.8
|
0.46
|
40
|
| Forklift | 0.050M
|
6
|
0.5
|
0.8
|
0.85
|
0.5
|
30
|
| Baggage | 0.050M
|
5
|
0.5
|
1
|
0.85
|
0.5
|
30
|
| Kart | 0.050M
|
15
|
0.2
|
0.9
|
0.85
|
0.48
|
35
|
| Perennial | 0.050M
|
4
|
0.8
|
0.7
|
0.9
|
0.48
|
30
|
| Walton | 0.050M
|
6.5
|
0.5
|
0.7
|
0.7
|
0.5
|
35
|
| Picador | 0.055M
|
8.5
|
0.5
|
0.65
|
0.7
|
0.52
|
35
|
| Blade | 0.060M
|
8.17
|
0.52
|
0.75
|
0.84
|
0.53
|
35
|
| Pony | 0.060M
|
6
|
0.8
|
0.55
|
0.9
|
0.5
|
30
|
| Blista Compact | 0.062M
|
11
|
0.45
|
0.85
|
0.85
|
0.5
|
30
|
| Sadler | 0.065M
|
8.5
|
0.5
|
0.65
|
0.7
|
0.5
|
35
|
| Quadbike | 0.070M
|
8
|
0.5
|
0.7
|
0.9
|
0.49
|
35
|
| Mule | 0.075M
|
4.5
|
0.6
|
0.55
|
0.85
|
0.46
|
30
|
| Manana | 0.075M
|
8
|
0.8
|
0.8
|
0.8
|
0.5
|
30
|
| Utility Van | 0.075M
|
6
|
0.8
|
0.85
|
0.7
|
0.46
|
30
|
| Remington | 0.075M
|
6.5
|
0.5
|
0.75
|
0.8
|
0.56
|
30
|
| Virgo | 0.083M
|
7
|
0.5
|
0.7
|
0.86
|
0.5
|
32
|
| Wayfarer | 0.085M
|
10
|
0.55
|
1.4
|
0.85
|
0.48
|
35
|
| Tornado | 0.090M
|
6
|
0.55
|
0.75
|
0.75
|
0.52
|
35
|
| Buccaneer | 0.090M
|
5
|
0.52
|
0.6
|
0.86
|
0.54
|
35
|
| Stallion | 0.091M
|
8.17
|
0.52
|
0.8
|
0.75
|
0.55
|
35
|
| Majestic | 0.095M
|
7
|
0.55
|
0.75
|
0.8
|
0.52
|
30
|
| Bobcat | 0.100M
|
8.5
|
0.5
|
0.65
|
0.85
|
0.57
|
35
|
| Sanchez | 0.100M
|
14
|
0.5
|
1.6
|
0.9
|
0.48
|
35
|
| Benson | 0.108M
|
4.5
|
0.6
|
0.75
|
0.7
|
0.46
|
30
|
| Rumpo | 0.110M
|
5.5
|
0.45
|
0.6
|
0.75
|
0.52
|
30
|
| Boxville | 0.112M
|
4.5
|
0.6
|
0.82
|
0.7
|
0.46
|
30
|
| Vincent | 0.115M
|
5.4
|
0.6
|
0.7
|
0.8
|
0.5
|
30
|
| Chevpala | 0.118M
|
5.4
|
0.6
|
1.05
|
0.84
|
0.52
|
33
|
| Yosemite | 0.120M
|
8.5
|
0.3
|
0.6
|
0.8
|
0.4
|
30
|
| Romero | 0.120M
|
4
|
0.8
|
0.75
|
0.8
|
0.5
|
30
|
| Polaris V8 | 0.1215M
|
5.4
|
0.6
|
0.7
|
0.8
|
0.52
|
30
|
| Elegant | 0.123M
|
6
|
0.55
|
0.7
|
0.8
|
0.46
|
30
|
| Tractor | 0.125M
|
15
|
0.2
|
0.9
|
0.85
|
0.5
|
50
|
| Voodoo | 0.125M
|
6.5
|
0.5
|
0.95
|
0.8
|
0.45
|
30
|
| Broadway | 0.125M
|
6
|
0.55
|
0.65
|
0.75
|
0.46
|
25
|
| Tahoma | 0.125M
|
7
|
0.5
|
0.75
|
0.85
|
0.52
|
35
|
| Glendale | 0.125M
|
6.2
|
0.55
|
0.6
|
0.84
|
0.52
|
30
|
| Admiral | 0.131M
|
8.5
|
0.52
|
0.65
|
0.9
|
0.51
|
30
|
| Newsvan | 0.140M
|
6
|
0.8
|
0.85
|
0.7
|
0.46
|
30
|
| Topfun Van | 0.141M
|
6
|
0.8
|
0.85
|
0.7
|
0.46
|
30
|
| Landstalker | 0.150M
|
6.2
|
0.6
|
0.75
|
0.85
|
0.5
|
35
|
| Undercover Police | 0.150M
|
8
|
0.45
|
0.65
|
0.8
|
0.52
|
30
|
| Taxi S | 0.150M
|
10
|
0.5
|
0.8
|
0.8
|
0.5
|
30
|
| Taxi | 0.150M
|
9.1
|
0.6
|
0.8
|
0.75
|
0.45
|
35
|
| Shelby | 0.152M
|
8
|
0.52
|
0.7
|
0.8
|
0.53
|
35
|
| Fortune | 0.170M
|
8.17
|
0.52
|
0.7
|
0.84
|
0.53
|
35
|
| Camper | 0.170M
|
8.5
|
0.45
|
0.6
|
0.8
|
0.46
|
30
|
| Cabbie | 0.175M
|
7
|
0.44
|
0.75
|
0.85
|
0.51
|
40
|
| Windsor | 0.180M
|
8
|
0.45
|
0.55
|
0.85
|
0.5
|
30
|
| Oceanic | 0.180M
|
5
|
0.55
|
0.67
|
0.75
|
0.52
|
30
|
| Greenwood | 0.185M
|
5.4
|
0.6
|
0.7
|
0.8
|
0.52
|
30
|
| Freeway | 0.190M
|
10
|
0.55
|
1.2
|
0.82
|
0.51
|
35
|
| DFT-30 | 0.200M
|
3.5
|
0.4
|
0.65
|
0.8
|
0.4
|
45
|
| Yankee | 0.200M
|
4.5
|
0.8
|
0.55
|
0.7
|
0.48
|
30
|
| Rancher | 0.200M
|
7
|
0.45
|
0.7
|
0.85
|
0.54
|
35
|
| Premier | 0.200M
|
10
|
0.53
|
0.75
|
0.85
|
0.52
|
35
|
| FCR-900 | 0.200M
|
15
|
0.5
|
1.5
|
0.9
|
0.48
|
35
|
| BF-400 | 0.210M
|
15
|
0.5
|
1.4
|
0.9
|
0.48
|
35
|
| Sunrise | 0.210M
|
5.4
|
0.6
|
0.7
|
0.8
|
0.52
|
30
|
| Flash | 0.220M
|
8
|
0.55
|
0.75
|
0.9
|
0.5
|
30
|
| Stratum | 0.220M
|
7
|
0.5
|
0.6
|
0.85
|
0.5
|
30
|
| Burrito | 0.221M
|
8.5
|
0.45
|
0.6
|
0.87
|
0.51
|
30
|
| Phoenix | 0.225M
|
6
|
0.55
|
0.7
|
0.9
|
0.52
|
30
|
| Securicar | 0.225M
|
8.4
|
0.45
|
0.5
|
0.7
|
0.46
|
27
|
| Towtruck | 0.250M
|
6
|
0.8
|
0.85
|
0.7
|
0.46
|
45
|
| Washington | 0.250M
|
7.5
|
0.65
|
0.75
|
0.65
|
0.52
|
30
|
| Flatbed | 0.250M
|
10
|
0.45
|
0.7
|
0.7
|
0.46
|
42
|
| Esperanto | 0.250M
|
4
|
0.6
|
0.55
|
0.88
|
0.52
|
28
|
| Savanna | 0.2525M
|
8.17
|
0.52
|
0.7
|
0.84
|
0.55
|
35
|
| Hustler | 0.260M
|
8
|
0.5
|
0.75
|
0.75
|
0.52
|
30
|
| Journey | 0.280M
|
4.5
|
0.6
|
0.62
|
0.7
|
0.46
|
30
|
| PCJ-600 | 0.280M
|
15
|
0.5
|
1.6
|
0.9
|
0.48
|
35
|
| Slamvan | 0.300M
|
10
|
0.5
|
0.65
|
0.9
|
0.5
|
28
|
| Patriot | 0.300M
|
8
|
0.5
|
0.7
|
0.85
|
0.5
|
30
|
| Packer | 0.300M
|
5.7
|
0.35
|
0.65
|
0.85
|
0.35
|
30
|
| Uranus | 0.300M
|
8
|
0.45
|
0.8
|
0.85
|
0.47
|
30
|
| DFT-900 | 0.300M
|
8
|
0.3
|
0.95
|
0.65
|
0.4
|
25
|
| Roadtrain | 0.300M
|
8
|
0.3
|
0.95
|
0.65
|
0.4
|
40
|
| Elegy Drift | 0.300M
|
9.5
|
0.58
|
0.7
|
0.75
|
0.48
|
46
|
| Combine Harvester | 0.300M
|
10
|
0.45
|
0.88
|
0.7
|
0.46
|
50
|
| Bandito | 0.325M
|
6.1
|
0.55
|
0.7
|
0.88
|
0.55
|
35
|
| Jester | 0.325M
|
10
|
0.45
|
0.85
|
0.8
|
0.5
|
30
|
| Hotknife | 0.400M
|
11
|
0.45
|
0.75
|
0.8
|
0.5
|
30
|
| BF Injection | 0.400M
|
6
|
0.5
|
0.75
|
0.85
|
0.5
|
35
|
| Sandking | 0.400M
|
8
|
0.5
|
0.75
|
0.85
|
0.5
|
30
|
| Dune | 0.442M
|
8
|
0.5
|
0.7
|
0.85
|
0.5
|
45
|
| President | 0.500M
|
8.5
|
0.5
|
0.65
|
0.7
|
0.5
|
35
|
| Merit | 0.500M
|
9
|
0.55
|
0.65
|
0.8
|
0.49
|
30
|
| Mesa | 0.500M
|
8
|
0.5
|
0.7
|
0.8
|
0.5
|
35
|
| Hotdog | 0.550M
|
4.5
|
0.6
|
0.72
|
0.7
|
0.46
|
30
|
| Sandy Racer | 0.600M
|
8
|
0.5
|
0.75
|
0.85
|
0.5
|
30
|
| Euros | 0.600M
|
8
|
0.55
|
0.7
|
0.8
|
0.5
|
30
|
| Mr. Whoopee | 0.600M
|
4.17
|
0.8
|
0.75
|
0.75
|
0.5
|
35
|
| Monster 1 | 0.650M
|
7
|
0.45
|
0.65
|
0.85
|
0.55
|
35
|
| Deluxo | 0.650M
|
7
|
0.55
|
0.7
|
0.8
|
0.5
|
30
|
| Monster 3 | 0.650M
|
7
|
0.45
|
0.65
|
0.85
|
0.55
|
35
|
| Monster 2 | 0.650M
|
7
|
0.45
|
0.65
|
0.85
|
0.55
|
35
|
| Sentinel | 0.700M
|
10
|
0.5
|
0.8
|
0.8
|
0.5
|
27
|
| Elegy | 1.1M
|
8
|
0.5
|
0.65
|
0.9
|
0.5
|
35
|
| ZR-350 | 1.15M
|
11.1
|
0.52
|
0.8
|
0.8
|
0.51
|
30
|
| Sultan | 1.35M
|
10
|
0.5
|
0.8
|
0.8
|
0.5
|
30
|
| Buffalo | 1.4M
|
11
|
0.45
|
0.7
|
0.9
|
0.5
|
30
|
| Hotring Racer 3 | 1.5M
|
10
|
0.52
|
0.85
|
0.8
|
0.48
|
30
|
| Bloodring Banger | 1.8M
|
6.2
|
0.55
|
0.75
|
0.7
|
0.52
|
35
|
| Sultan RS | 2M
|
10
|
0.52
|
1
|
0.7
|
0.5
|
45
|
| Comet | 2M
|
10
|
0.5
|
0.7
|
0.95
|
0.5
|
30
|
| Super GT | 2M
|
8
|
0.52
|
0.85
|
0.95
|
0.48
|
30
|
| Stretch | 2M
|
10
|
0.4
|
0.6
|
0.8
|
0.5
|
30
|
| Feltzer | 2M
|
7
|
0.52
|
0.65
|
0.9
|
0.5
|
30
|
| Voltic | 2.5M
|
7
|
0.6
|
0.85
|
0.9
|
0.5
|
35
|
| NRG-500 | 2.5M
|
15
|
0.5
|
1.8
|
0.9
|
0.48
|
35
|
| Sabre Turbo | 3M
|
10
|
0.52
|
0.9
|
0.84
|
0.48
|
33
|
| Hotring Racer | 3M
|
10
|
0.52
|
0.85
|
0.8
|
0.48
|
30
|
| Cheetah | 4M
|
11.1
|
0.48
|
0.8
|
0.9
|
0.5
|
35
|
| Turismo | 4M
|
11
|
0.51
|
0.75
|
0.85
|
0.45
|
30
|
| Bullet | 4M
|
8
|
0.58
|
0.75
|
0.9
|
0.48
|
30
|
| Infernus | 4M
|
11
|
0.51
|
0.7
|
0.8
|
0.5
|
30
|
| Mazzette | 5M
|
11
|
0.6
|
0.7
|
0.85
|
0.5
|
30
|
| Infernus 85 | 5M
|
11
|
0.65
|
0.7
|
0.85
|
0.5
|
35
|
| Banshee | 6M
|
8
|
0.52
|
0.75
|
0.89
|
0.5
|
34
|
| Huntley | 90M
|
7
|
0.45
|
0.7
|
0.95
|
0.5
|
35
|
| Cybertruck | 12M
|
5.4
|
0.6
|
0.75
|
0.85
|
0.5
|
30
|
| Stafford | 50M
|
5
|
0.55
|
0.65
|
0.92
|
0.5
|
30
|
| Hummer | 70M
|
5
|
0.6
|
0.9
|
0.85
|
0.5
|
30
|
| Barracks | 0.300M
|
4
|
0.4
|
0.65
|
0.7
|
0.47
|
27
|
| Rhino | 90M
|
5
|
0.5
|
2.5
|
0.8
|
0.5
|
35
|
| Cement Truck | 0.400M
|
3.17
|
0.4
|
0.58
|
0.8
|
0.5
|
30
|
| Dozer | 0.600M
|
5
|
0.4
|
0.85
|
0.8
|
0.6
|
45
|
| Police LS | 0.005M
|
10
|
0.53
|
0.75
|
0.85
|
0.5
|
35
|
| Police Ranger | 0.005M
|
6.2
|
0.6
|
0.65
|
0.85
|
0.55
|
35
|
| Police SF 2 | 0.005M
|
10
|
0.53
|
0.75
|
0.85
|
0.52
|
35
|
| HPV1000 | 0.005M
|
15
|
0.5
|
1.5
|
0.9
|
0.46
|
35
|
| Police SF | 0.005M
|
10
|
0.53
|
0.75
|
0.85
|
0.52
|
35
|
| Enforcer | 0.200M
|
5.4
|
0.45
|
0.55
|
0.8
|
0.48
|
27
|
| FBI Truck | 0.200M
|
6
|
0.4
|
0.65
|
0.85
|
0.54
|
30
|
| MPCC Truck | 0.500M
|
10
|
0.45
|
0.55
|
0.8
|
0.5
|
27
|
| FBI Rancher | 0.600M
|
8.5
|
0.5
|
0.8
|
0.8
|
0.52
|
30
|
| S.W.A.T. | 0.600M
|
6.4
|
0.45
|
0.65
|
0.7
|
0.46
|
27
|
| Police Maverick | 1.5M
|
5
|
0.45
|
0.65
|
0.9
|
0.5
|
30
|
| Cargobob | 0.150M
|
5
|
0.45
|
0.65
|
0.9
|
0.5
|
30
|
| Dodo | 0.525M
|
1.5
|
0.45
|
0.65
|
0.9
|
0.5
|
45
|
| Sparrow | 0.600M
|
5
|
0.45
|
0.65
|
0.9
|
0.5
|
30
|
| Stuntplane | 0.650M
|
1.5
|
0.45
|
0.65
|
0.9
|
0.5
|
45
|
| Beagle | 0.650M
|
1.5
|
0.45
|
0.65
|
0.9
|
0.5
|
45
|
| Nevada | 0.800M
|
1
|
0.45
|
0.65
|
0.9
|
0.5
|
45
|
| Leviathan | 0.900M
|
5
|
0.45
|
0.65
|
0.9
|
0.5
|
30
|
| Maverick | 1M
|
5
|
0.45
|
0.65
|
0.9
|
0.5
|
30
|
| Transport Mav | 1M
|
5
|
0.45
|
0.65
|
0.9
|
0.5
|
30
|
| Shamal | 1.5M
|
1.5
|
0.15
|
0.55
|
0.8
|
0.7
|
45
|
| Cropduster | 1.5M
|
1.5
|
0.45
|
0.65
|
0.9
|
0.5
|
45
|
| Raindance | 2M
|
5
|
0.45
|
0.65
|
0.9
|
0.5
|
30
|
| Andromada | 3M
|
1
|
0.45
|
0.65
|
0.9
|
0.5
|
45
|
| Rustler | 4M
|
1.5
|
0.45
|
0.65
|
0.9
|
0.5
|
45
|
| AT-400 | 5M
|
1
|
0.45
|
1.5
|
0.9
|
0.85
|
45
|
| Seasparrow | 15M
|
5
|
0.45
|
0.65
|
0.9
|
0.5
|
30
|
| Hunter | 30M
|
5
|
0.45
|
0.65
|
0.9
|
0.5
|
30
|
| Hydra | 50M
|
1.5
|
0.45
|
0.65
|
0.9
|
0.5
|
45
|
Hệ thống treo
| Phương tiện | Listed value | Suspension Force Level | Suspension Damping | Suspension High Speed Damping | Suspension Upper Limit | Suspension Lower Limit | Suspension Front Rear Bias | Suspension Anti Dive Multiplier |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bus | 0.005M
|
1.2
|
0.05
|
0
|
0.45
|
-0.25
|
0.45
|
0
|
| Caddy | 0.005M
|
1
|
0.09
|
0
|
0.28
|
-0.13
|
0.5
|
0
|
| Trashmaster | 0.005M
|
1
|
0.06
|
0
|
0.45
|
-0.25
|
0.5
|
0.3
|
| Articulated Coach | 0.005M
|
1.4
|
1.5
|
0
|
0.4
|
-0.2
|
0.5
|
0.1
|
| Sweeper | 0.005M
|
1.6
|
0.15
|
0
|
0.34
|
-0.1
|
0.5
|
0
|
| Coach | 0.005M
|
1.5
|
0.07
|
0
|
0.45
|
-0.25
|
0.5
|
0
|
| BMX | 0.005M
|
0.8
|
0.15
|
0
|
0.2
|
-0.1
|
0.5
|
0
|
| Skateboard | 0.005M
|
0.85
|
0.15
|
0
|
0.2
|
-0.1
|
0.5
|
0
|
| Faggio | 0.005M
|
1
|
0.15
|
0
|
0.12
|
-0.17
|
0.5
|
0
|
| Pizzaboy | 0.005M
|
1
|
0.15
|
0
|
0.12
|
-0.17
|
0.5
|
0
|
| Moonbeam | 0.0075M
|
1.4
|
0.1
|
0
|
0.35
|
-0.15
|
0.55
|
0
|
| Mountain Bike | 0.009M
|
0.85
|
0.15
|
0
|
0.2
|
-0.1
|
0.5
|
0
|
| Mower | 0.025M
|
1
|
0.15
|
0
|
0.15
|
-0.05
|
0.5
|
0
|
| Tampa | 0.040M
|
0.7
|
0.08
|
3
|
0.3
|
-0.16
|
0.5
|
0.5
|
| Clover | 0.040M
|
1
|
0.1
|
0
|
0.3
|
-0.1
|
0.5
|
0.25
|
| Hermes | 0.040M
|
1
|
0.05
|
0
|
0.35
|
-0.2
|
0.58
|
0
|
| Pizza Tug | 0.050M
|
1.4
|
1.5
|
0
|
0.34
|
-0.1
|
0.5
|
0.1
|
| Forklift | 0.050M
|
2
|
0.14
|
0
|
0.25
|
-0.2
|
0.5
|
0
|
| Baggage | 0.050M
|
2
|
0.09
|
0
|
0.25
|
-0.1
|
0.5
|
0
|
| Kart | 0.050M
|
1.5
|
0.2
|
0
|
0.25
|
-0.04
|
0.5
|
0
|
| Perennial | 0.050M
|
1.4
|
0.1
|
0
|
0.37
|
-0.17
|
0.5
|
0
|
| Walton | 0.050M
|
1.6
|
0.12
|
0
|
0.35
|
-0.18
|
0.4
|
0
|
| Picador | 0.055M
|
0.8
|
0.08
|
2
|
0.25
|
-0.15
|
0.4
|
0.4
|
| Blade | 0.060M
|
1
|
0.1
|
0
|
0.3
|
-0.15
|
0.44
|
0.25
|
| Pony | 0.060M
|
1.4
|
1.5
|
0
|
0.35
|
-0.15
|
0.25
|
0.1
|
| Blista Compact | 0.062M
|
1.4
|
0.1
|
0
|
0.28
|
-0.12
|
0.5
|
0
|
| Sadler | 0.065M
|
0.8
|
0.08
|
3
|
0.25
|
-0.15
|
0.4
|
0.4
|
| Quadbike | 0.070M
|
0.8
|
0.1
|
0
|
0.15
|
-0.15
|
0.5
|
0
|
| Mule | 0.075M
|
2
|
0.07
|
5
|
0.3
|
-0.15
|
0.5
|
0
|
| Manana | 0.075M
|
1.2
|
0.1
|
5
|
0.31
|
-0.15
|
0.5
|
0.2
|
| Utility Van | 0.075M
|
1.8
|
0.07
|
0
|
0.35
|
-0.18
|
0.25
|
0
|
| Remington | 0.075M
|
0.5
|
0.1
|
0
|
0
|
-0.2
|
0.4
|
0.6
|
| Virgo | 0.083M
|
0.8
|
0.1
|
0
|
0.31
|
-0.15
|
0.5
|
0.5
|
| Wayfarer | 0.085M
|
0.65
|
0.2
|
0
|
0.09
|
-0.11
|
0.55
|
0
|
| Tornado | 0.090M
|
0.8
|
0.08
|
0
|
0.3
|
-0.15
|
0.5
|
0.25
|
| Buccaneer | 0.090M
|
0.8
|
0.08
|
0
|
0.2
|
-0.2
|
0.54
|
0.4
|
| Stallion | 0.091M
|
1.2
|
0.1
|
0
|
0.3
|
-0.2
|
0.5
|
0
|
| Majestic | 0.095M
|
1.3
|
0.13
|
0
|
0.27
|
-0.15
|
0.5
|
0.3
|
| Bobcat | 0.100M
|
1.5
|
0.1
|
5
|
0.35
|
-0.18
|
0.4
|
0
|
| Sanchez | 0.100M
|
0.85
|
0.15
|
0
|
0.15
|
-0.16
|
0.5
|
0
|
| Benson | 0.108M
|
1.2
|
0.2
|
0
|
0.35
|
-0.15
|
0.45
|
0
|
| Rumpo | 0.110M
|
1.4
|
0.05
|
0
|
0.43
|
-0.11
|
0.5
|
0
|
| Boxville | 0.112M
|
0.9
|
0.08
|
0
|
0.25
|
-0.25
|
0.35
|
0.6
|
| Vincent | 0.115M
|
1
|
0.09
|
0
|
0.32
|
-0.16
|
0.56
|
0
|
| Chevpala | 0.118M
|
1.3
|
0.3
|
0.2
|
0.3
|
-0.2
|
0.5
|
0.4
|
| Yosemite | 0.120M
|
1
|
0.12
|
0
|
0.24
|
-0.2
|
0.5
|
0.5
|
| Romero | 0.120M
|
1
|
0.1
|
0
|
0.35
|
-0.15
|
0.4
|
0
|
| Polaris V8 | 0.1215M
|
1.1
|
0.15
|
0
|
0.32
|
-0.14
|
0.5
|
0
|
| Elegant | 0.123M
|
1
|
0.1
|
0
|
0.35
|
-0.15
|
0.5
|
0.3
|
| Tractor | 0.125M
|
2
|
0.12
|
0
|
0.25
|
-0.05
|
0.5
|
0
|
| Voodoo | 0.125M
|
1
|
0.08
|
0
|
0.2
|
-0.25
|
0.5
|
0.6
|
| Broadway | 0.125M
|
0.8
|
0.07
|
0
|
0.3
|
-0.14
|
0.5
|
0.25
|
| Tahoma | 0.125M
|
1
|
0.08
|
0
|
0.28
|
-0.2
|
0.45
|
0.3
|
| Glendale | 0.125M
|
0.8
|
0.07
|
0
|
0.35
|
-0.22
|
0.5
|
0.5
|
| Admiral | 0.131M
|
1
|
0.15
|
0
|
0.27
|
-0.19
|
0.5
|
0.55
|
| Newsvan | 0.140M
|
1.3
|
0.07
|
0
|
0.35
|
-0.15
|
0.45
|
0
|
| Topfun Van | 0.141M
|
1.5
|
0.07
|
2
|
0.35
|
-0.15
|
0.4
|
0
|
| Landstalker | 0.150M
|
1.4
|
1.5
|
0
|
0.28
|
-0.14
|
0.5
|
0.1
|
| Undercover Police | 0.150M
|
0.9
|
0.13
|
3
|
0.3
|
-0.1
|
0.5
|
0.3
|
| Taxi S | 0.150M
|
1.2
|
0.15
|
0
|
0.28
|
-0.2
|
0.5
|
0.3
|
| Taxi | 0.150M
|
1.4
|
0.1
|
0
|
0.25
|
-0.15
|
0.54
|
0
|
| Shelby | 0.152M
|
1.3
|
0.08
|
5
|
0.3
|
-0.2
|
0.5
|
0.25
|
| Fortune | 0.170M
|
1.2
|
0.15
|
0
|
0.3
|
-0.1
|
0.5
|
0.25
|
| Camper | 0.170M
|
1.1
|
0.08
|
0
|
0.35
|
-0.1
|
0.4
|
0.5
|
| Cabbie | 0.175M
|
0.7
|
0.7
|
2
|
0.25
|
-0.3
|
0.5
|
0.5
|
| Windsor | 0.180M
|
0.65
|
0.07
|
0
|
0.15
|
-0.1
|
0.5
|
0.3
|
| Oceanic | 0.180M
|
1
|
0.1
|
0
|
0.35
|
-0.17
|
0.5
|
0.5
|
| Greenwood | 0.185M
|
1.1
|
0.12
|
5
|
0.32
|
-0.2
|
0.5
|
0
|
| Freeway | 0.190M
|
0.65
|
0.2
|
0
|
0.09
|
-0.11
|
0.55
|
0
|
| DFT-30 | 0.200M
|
1.4
|
0.06
|
0
|
0.45
|
-0.25
|
0.55
|
0
|
| Yankee | 0.200M
|
1.8
|
0.12
|
0
|
0.3
|
-0.25
|
0.5
|
0
|
| Rancher | 0.200M
|
0.8
|
0.08
|
0
|
0.45
|
-0.25
|
0.45
|
0.3
|
| Premier | 0.200M
|
1.3
|
0.12
|
0
|
0.28
|
-0.12
|
0.38
|
0
|
| FCR-900 | 0.200M
|
0.85
|
0.15
|
0
|
0.15
|
-0.16
|
0.5
|
0
|
| BF-400 | 0.210M
|
0.85
|
0.15
|
0
|
0.15
|
-0.2
|
0.5
|
0
|
| Sunrise | 0.210M
|
1
|
0.09
|
0
|
0.3
|
-0.12
|
0.55
|
0
|
| Flash | 0.220M
|
1.4
|
0.15
|
0
|
0.28
|
-0.1
|
0.5
|
0.3
|
| Stratum | 0.220M
|
1
|
0.15
|
0
|
0.28
|
-0.16
|
0.5
|
0.3
|
| Burrito | 0.221M
|
1.4
|
1.5
|
2
|
0.4
|
-0.25
|
0.4
|
0.1
|
| Phoenix | 0.225M
|
0.8
|
0.08
|
0
|
0.28
|
-0.24
|
0.59
|
0.4
|
| Securicar | 0.225M
|
1
|
0.06
|
0
|
0.35
|
-0.15
|
0.5
|
0
|
| Towtruck | 0.250M
|
1.6
|
1.1
|
0
|
0.35
|
-0.15
|
0.5
|
0
|
| Washington | 0.250M
|
1
|
0.2
|
0
|
0.27
|
-0.2
|
0.5
|
0.35
|
| Flatbed | 0.250M
|
1.2
|
0.05
|
0
|
0.47
|
-0.17
|
0.5
|
0
|
| Esperanto | 0.250M
|
1
|
0.05
|
1
|
0.35
|
-0.18
|
0.5
|
0
|
| Savanna | 0.2525M
|
1
|
0.1
|
0
|
0.3
|
-0.15
|
0.3
|
0.25
|
| Hustler | 0.260M
|
0.45
|
0.1
|
0
|
0.1
|
-0.15
|
0.5
|
0.5
|
| Journey | 0.280M
|
1.5
|
0.11
|
0
|
0.3
|
-0.15
|
0.5
|
0
|
| PCJ-600 | 0.280M
|
0.85
|
0.15
|
0
|
0.15
|
-0.16
|
0.5
|
0
|
| Slamvan | 0.300M
|
1.6
|
0.12
|
0
|
0.35
|
-0.14
|
0.5
|
0.3
|
| Patriot | 0.300M
|
0.9
|
0.08
|
0
|
0.35
|
-0.35
|
0.5
|
0
|
| Packer | 0.300M
|
1.4
|
1.5
|
0
|
0.45
|
-0.25
|
0.5
|
0.1
|
| Uranus | 0.300M
|
1.3
|
0.15
|
0
|
0.28
|
-0.1
|
0.5
|
0.3
|
| DFT-900 | 0.300M
|
0.7
|
0.1
|
0
|
0.2
|
-0.17
|
0.5
|
0
|
| Roadtrain | 0.300M
|
1.4
|
1.5
|
0
|
0.2
|
-0.17
|
0.5
|
0.1
|
| Elegy Drift | 0.300M
|
1.1
|
0.15
|
5
|
0.25
|
-0.1
|
0.4
|
0.3
|
| Combine Harvester | 0.300M
|
1.2
|
0.1
|
0
|
0.47
|
-0.11
|
0.5
|
0
|
| Bandito | 0.325M
|
1
|
0.1
|
5
|
0.25
|
-0.2
|
0.35
|
0
|
| Jester | 0.325M
|
1.1
|
0.1
|
0
|
0.28
|
-0.15
|
0.5
|
0.3
|
| Hotknife | 0.400M
|
0.8
|
0.08
|
0
|
0.28
|
-0.2
|
0.4
|
0.3
|
| BF Injection | 0.400M
|
1
|
0.07
|
5
|
0.2
|
-0.15
|
0.45
|
0
|
| Sandking | 0.400M
|
0.8
|
0.08
|
0
|
0.35
|
-0.31
|
0.5
|
0
|
| Dune | 0.442M
|
0.8
|
0.08
|
0
|
0.35
|
-0.31
|
0.5
|
0
|
| President | 0.500M
|
0.8
|
0.08
|
3
|
0.25
|
-0.25
|
0.4
|
1
|
| Merit | 0.500M
|
1.1
|
0.15
|
0
|
0.27
|
-0.08
|
0.54
|
0.3
|
| Mesa | 0.500M
|
1.2
|
0.08
|
0
|
0.32
|
-0.2
|
0.5
|
0.4
|
| Hotdog | 0.550M
|
0.6
|
0.08
|
0
|
0.3
|
-0.24
|
0.4
|
0.6
|
| Sandy Racer | 0.600M
|
0.8
|
0.08
|
0
|
0.35
|
-0.31
|
0.5
|
0
|
| Euros | 0.600M
|
1.2
|
0.15
|
0
|
0.3
|
-0.1
|
0.5
|
0.3
|
| Mr. Whoopee | 0.600M
|
1.2
|
0.1
|
0
|
0.35
|
-0.15
|
0.5
|
0
|
| Monster 1 | 0.650M
|
1.5
|
0.07
|
0
|
0.45
|
-0.3
|
0.5
|
0.3
|
| Deluxo | 0.650M
|
1.2
|
0.12
|
0
|
0.3
|
-0.15
|
0.5
|
0.4
|
| Monster 3 | 0.650M
|
1.5
|
0.07
|
0
|
0.45
|
-0.3
|
0.5
|
0.3
|
| Monster 2 | 0.650M
|
1.5
|
0.07
|
0
|
0.45
|
-0.3
|
0.5
|
0.3
|
| Sentinel | 0.700M
|
1
|
0.08
|
0
|
0.3
|
-0.2
|
0.5
|
0.3
|
| Elegy | 1.1M
|
1
|
0.2
|
0
|
0.28
|
-0.1
|
0.5
|
0.3
|
| ZR-350 | 1.15M
|
1.2
|
0.1
|
0
|
0.31
|
-0.15
|
0.5
|
0.3
|
| Sultan | 1.35M
|
1.2
|
0.15
|
0
|
0.28
|
-0.2
|
0.5
|
0.3
|
| Buffalo | 1.4M
|
1.2
|
0.12
|
0
|
0.28
|
-0.24
|
0.5
|
0.4
|
| Hotring Racer 3 | 1.5M
|
1.5
|
0.1
|
10
|
0.29
|
-0.16
|
0.6
|
0.4
|
| Bloodring Banger | 1.8M
|
1
|
0.06
|
3
|
0.35
|
-0.24
|
0.5
|
0
|
| Sultan RS | 2M
|
0.8
|
1.5
|
0.2
|
0.2
|
-0.25
|
0.6
|
0.4
|
| Comet | 2M
|
1.4
|
0.3
|
3
|
0.28
|
-0.15
|
0.5
|
0.3
|
| Super GT | 2M
|
1
|
0.2
|
0
|
0.25
|
-0.1
|
0.5
|
0.3
|
| Stretch | 2M
|
1.1
|
0.07
|
0
|
0.35
|
-0.2
|
0.5
|
0
|
| Feltzer | 2M
|
1.1
|
0.09
|
0
|
0.3
|
-0.1
|
0.5
|
0.3
|
| Voltic | 2.5M
|
1
|
1.5
|
0.2
|
0.35
|
-0.1
|
0.5
|
0.4
|
| NRG-500 | 2.5M
|
0.85
|
0.15
|
0
|
0.15
|
-0.16
|
0.5
|
0
|
| Sabre Turbo | 3M
|
1.3
|
0.3
|
0.2
|
0.3
|
-0.2
|
0.5
|
0.4
|
| Hotring Racer | 3M
|
1.5
|
0.1
|
10
|
0.29
|
-0.16
|
0.6
|
0.4
|
| Cheetah | 4M
|
0.8
|
0.2
|
0
|
0.1
|
-0.15
|
0.5
|
0.6
|
| Turismo | 4M
|
1.2
|
0.13
|
0
|
0.15
|
-0.2
|
0.5
|
0.4
|
| Bullet | 4M
|
1
|
0.13
|
5
|
0.25
|
-0.1
|
0.45
|
0.3
|
| Infernus | 4M
|
1.2
|
0.19
|
0
|
0.25
|
-0.1
|
0.5
|
0.4
|
| Mazzette | 5M
|
1.2
|
0.19
|
2
|
0.3
|
-0.08
|
0.5
|
0.3
|
| Infernus 85 | 5M
|
1.2
|
0.19
|
2
|
0.31
|
-0.18
|
0.55
|
0.3
|
| Banshee | 6M
|
1.6
|
0.1
|
5
|
0.3
|
-0.15
|
0.5
|
0.3
|
| Huntley | 90M
|
1
|
0.08
|
0
|
0.45
|
-0.21
|
0.45
|
0.3
|
| Cybertruck | 12M
|
1.1
|
0.14
|
0
|
0.44
|
-0.2
|
0.5
|
0
|
| Stafford | 50M
|
1.1
|
0.1
|
0
|
0.27
|
-0.22
|
0.5
|
0.3
|
| Hummer | 70M
|
0.9
|
0.1
|
0
|
0.35
|
-0.5
|
0.5
|
0.8
|
| Barracks | 0.300M
|
1.2
|
0.05
|
0
|
0.47
|
-0.17
|
0.5
|
0
|
| Rhino | 90M
|
0.4
|
0.02
|
0
|
0.35
|
-0.1
|
0.5
|
0
|
| Cement Truck | 0.400M
|
1.4
|
1.5
|
0
|
0.45
|
-0.25
|
0.55
|
0.1
|
| Dozer | 0.600M
|
1.4
|
0.15
|
0
|
0.25
|
-0.2
|
0.35
|
0
|
| Police LS | 0.005M
|
0.8
|
1.5
|
0.2
|
0.28
|
-0.12
|
0.55
|
0.5
|
| Police Ranger | 0.005M
|
0.7
|
0.06
|
1
|
0.3
|
-0.25
|
0.5
|
0.25
|
| Police SF 2 | 0.005M
|
0.8
|
1.5
|
0.2
|
0.28
|
-0.17
|
0.55
|
0.5
|
| HPV1000 | 0.005M
|
0.85
|
0.15
|
0
|
0.15
|
-0.16
|
0.5
|
0
|
| Police SF | 0.005M
|
0.8
|
1.5
|
0.2
|
0.28
|
-0.17
|
0.55
|
0.5
|
| Enforcer | 0.200M
|
1.4
|
0.1
|
0
|
0.4
|
-0.25
|
0.5
|
0
|
| FBI Truck | 0.200M
|
0.8
|
0.1
|
0
|
0.3
|
-0.15
|
0.5
|
0
|
| MPCC Truck | 0.500M
|
1.2
|
0.08
|
0
|
0.47
|
-0.17
|
0.5
|
0
|
| FBI Rancher | 0.600M
|
0.7
|
0.15
|
0
|
0.34
|
-0.2
|
0.5
|
0.5
|
| S.W.A.T. | 0.600M
|
0.7
|
0.08
|
1
|
0.3
|
-0.18
|
0.5
|
0
|
| Police Maverick | 1.5M
|
2
|
0.1
|
0
|
0.5
|
-0.2
|
0.5
|
0
|
| Cargobob | 0.150M
|
0.6
|
0.05
|
0
|
0.5
|
-0.1
|
0.3
|
0
|
| Dodo | 0.525M
|
1.5
|
0.15
|
0
|
0.5
|
-0.05
|
0.2
|
0
|
| Sparrow | 0.600M
|
2
|
0.1
|
0
|
0.5
|
-0.2
|
0.5
|
0
|
| Stuntplane | 0.650M
|
2
|
0.15
|
0
|
0.5
|
-0.1
|
0.9
|
0
|
| Beagle | 0.650M
|
2
|
0.15
|
0
|
1
|
-0.1
|
0.35
|
0
|
| Nevada | 0.800M
|
1
|
0.1
|
0
|
0.4
|
-0.3
|
0.5
|
0
|
| Leviathan | 0.900M
|
1
|
0.05
|
0
|
0.5
|
-0.2
|
0.9
|
0
|
| Maverick | 1M
|
2
|
0.15
|
0
|
0.5
|
-0.2
|
0.5
|
0
|
| Transport Mav | 1M
|
2
|
0.1
|
0
|
0.5
|
-0.2
|
0.5
|
0
|
| Shamal | 1.5M
|
4
|
0.15
|
0
|
1
|
0
|
0.3
|
0
|
| Cropduster | 1.5M
|
2
|
0.15
|
0
|
0.55
|
-0.05
|
0.5
|
0
|
| Raindance | 2M
|
1.5
|
0.1
|
0
|
0.2
|
-0.15
|
0.5
|
0
|
| Andromada | 3M
|
2
|
0.15
|
0
|
0.5
|
-0.2
|
0.5
|
0
|
| Rustler | 4M
|
2
|
0.15
|
0
|
0.5
|
-0.2
|
0.5
|
0
|
| AT-400 | 5M
|
1.5
|
0.15
|
0
|
0.5
|
-0.2
|
0.3
|
0
|
| Seasparrow | 15M
|
2
|
0.1
|
0
|
0.5
|
-0.2
|
0.5
|
0
|
| Hunter | 30M
|
1
|
0.05
|
0
|
0.2
|
-0.15
|
0.85
|
0
|
| Hydra | 50M
|
1
|
0.15
|
0
|
0.5
|
-0.2
|
0.8
|
0
|
Thông số điều khiển của Feltzer
Feltzer có giá $2,000,000 và có tốc độ tối đa 135 km/h.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Acceleration | 11.2
|
| Suspension Force Level | 1.1
|
| Turn Mass | 4500
|
| Brake Bias | 0.52
|
| Traction Loss | 0.9
|
| Engine Inertia | 25
|
| Suspension High Speed Damping | 0
|
| Mass | 1600
|
| Traction Bias | 0.5
|
| Collision Damage Multiplier | 0.6
|
| Suspension Damping | 0.09
|
| Drag Coefficient | 2.5
|
| Steering Lock | 30
|
| Suspension Anti-Dive Multiplier | 0.3
|
| Suspension Front/Rear Bias | 0.5
|
| Brake Deceleration | 7
|
| Suspension Lower Limit | -0.1
|
| Traction Multiplier | 0.65
|
| Suspension Upper Limit | 0.3
|
Thuật ngữ về khả năng điều khiển
Traction Biasđiều chỉnh cách chia độ bám giữa lốp sau và lốp trước.0.5là chia đều.Suspension Force Levellà độ mạnh của các lò xo hệ thống treo.Suspension Front Rear Biasđiều chỉnh cách chia độ mạnh hệ thống treo giữa lốp sau và lốp trước.0.5là chia đều.
Giao diện Vehicle Sales ghi tốc độ tối đa mà nó hiển thị là một giá trị ước tính. Hãy lái thử để kiểm tra phương tiện vận hành thế nào.
Chi tiết hiện tại về các phương tiện đặc biệt
Cybertruckcó giá$12,000,000và có tốc độ tối đa150 km/h. Nó là một phương tiện mod của CIT với ID phương tiện547.Moonbeamcó giá$7,500và có tốc độ tối đa95 km/h.Huntleycó giá$90,000,000, có tốc độ tối đa150 km/hvà có mức chống đạn15%. Nó được làm giống nhưStafford. Một chiếc Huntley có giá trị phương tiện giảm xuống dưới$7,000,000sẽ trở lại như trước khi có thay đổi đó.Skimmercó giá$300,000, có tốc độ tối đa105 km/hvà không dùng nhiên liệu.- Trực thăng
Huntergiá$30,000,000, tốc độ tối đa138 km/h, bắn2rocket mỗi lượt cách15giây. Mỗi quả$2,000, mỗi lượt$4,000.
Khả năng điều khiển của Fire Truck và Utility Van
| Thông số | Fire Truck | Utility Van |
|---|---|---|
| Giá | $5,000 | $75,000 |
| Tốc độ tối đa | 122 km/h | 108 km/h |
| Acceleration | 10.8 | 7.2 |
| Suspension Force Level | 1.2 | 1.8 |
| Turn Mass | 36670.8 | 8666.7 |
| Brake Bias | 0.45 | 0.8 |
| Traction Loss | 0.8 | 0.7 |
| Engine Inertia | 10 | 10 |
| Suspension High Speed Damping | 0 | 0 |
| Mass | 6500 | 2600 |
| Traction Bias | 0.5 | 0.46 |
| Collision Damage Multiplier | 0.26 | 0.5 |