Âm thanh Vũ khí: Difference between revisions
fixing>CIT Wiki Translation Live KB synchronization, independently reviewed; prepared 11 October 2026. |
m 1 revision imported: Clean reupload |
(No difference)
| |
Latest revision as of 01:27, 12 October 2026
Âm thanh Vũ khí
Đây là bản dịch của trang tiếng Anh Weapon Sounds. Nếu hai trang khác nhau, hãy xem trang tiếng Anh.
Âm thanh Vũ khí là hệ thống âm thanh vũ khí tùy chỉnh trong CIT.
Cách thay đổi âm thanh vũ khí
Mở /wepsounds, chọn vũ khí ở bên trái, chọn âm thanh ở bên phải, rồi nhấn Apply.
Tùy chọn và tệp âm thanh
| Mục | Cách hoạt động hiện tại |
|---|---|
| Các lựa chọn âm thanh tích hợp sẵn | Các preset của Custom Weapon Sounds: GTA's Default, GTA SA FPS Fixed, GTA SA v2, Silenced, CSGO, GTA V và Call Of Duty.
|
| Tệp tùy chỉnh | Phải có đuôi .wav hoặc .mp3.
|
| Thư mục | MTA > mods > deathmatch > resources > CITsounds > sounds.
|
| Preset trong cài đặt | Custom Weapon Sounds trong /settings.
|
| Mức ưu tiên | Âm thanh được chọn trong /wepsounds sẽ ghi đè cài đặt Custom Weapon Sounds.
|
| MTA bị thu nhỏ | Âm thanh vũ khí tùy chỉnh có thể được tắt khi MTA đang bị thu nhỏ. |
Ghi chú về âm thanh
Weapon Sounds cho phép bạn chọn âm thanh tùy chỉnh cho vũ khí của bạn.
Nó sử dụng:
/wepsounds
Bạn cũng có thể điều chỉnh cài đặt âm thanh vũ khí chung trong:
/settings
Tệp âm thanh tùy chỉnh
Tệp âm thanh vũ khí tùy chỉnh phải:
- có đuôi
.wav - hoặc có đuôi
.mp3
Chúng phải được đặt trong thư mục này:
mods > deathmatch > resources > CITsounds > sounds
bên trong thư mục cài đặt MTA của bạn.
Ghi chú về cách thay đổi âm thanh vũ khí
Để thay đổi âm thanh vũ khí của bạn:
- mở
/wepsounds - chọn vũ khí trong danh sách bên trái
- chọn âm thanh trong danh sách bên phải
- nhấn
Apply
Chọn một preset âm thanh vũ khí tùy chỉnh
Để chọn một preset âm thanh vũ khí tùy chỉnh:
- mở
/settings - chọn một preset trong
Custom Weapon Soundsở mụcAudio > SOUND PERFORMANCE
Mức ưu tiên
Âm thanh bạn chọn trong /wepsounds được ưu tiên hơn:
Custom Weapon Soundstrong/settings
Chi tiết âm thanh
Weapon Soundsdùng các tệp âm thanh tùy chỉnh được lưu trong thư mụcCITsounds.- Các loại tệp âm thanh tùy chỉnh được hỗ trợ là
.wavvà.mp3. /wepsoundslà menu chính để chọn âm thanh vũ khí.- Âm thanh được chọn trong
/wepsoundsghi đè cài đặtCustom Weapon Soundsthông thường.
Lệnh liên quan
| Lệnh | Công dụng |
|---|---|
/wepsounds
|
Chọn âm thanh vũ khí tùy chỉnh. |
Chọn âm thanh cho từng vũ khí
Mở /mods và chọn Weapon Sounds:
- Danh sách vũ khí gồm
13vũ khí sau:Colt 45,Deagle,Shotgun,Sawed-off,Combat Shotgun,Uzi,MP5,AK-47,M4,Tec-9,Rifle,SnipervàMinigun. - Chọn vũ khí trong danh sách bên trái, chọn một âm thanh từ
Presets, rồi nhấnApply. - Dùng
Searchđể tìm một preset.My weapon soundshiển thị âm thanh đang được chọn cho từng vũ khí. - Tab này cũng có các nút điều khiển
Volume,TestvàReset all preferences.
Khi bạn đặt lại âm thanh vũ khí tùy chỉnh, game hiện Reset custom sound preferences.
Mở /settings và vào Audio > SOUND PERFORMANCE, rồi chọn một preset trong Custom Weapon Sounds. Đây là một danh sách preset, không phải một công tắc có nhãn On hoặc Off. Mặc định là GTA SA FPS Fixed. Để chọn âm thanh cho từng vũ khí, hãy dùng /mods > Weapon Sounds; các lựa chọn đó ghi đè preset chung.
Âm thanh riêng bạn chọn trong /mods > Weapon Sounds ghi đè cài đặt Custom Weapon Sounds trong /settings.
Áp dụng một tệp âm thanh tùy chỉnh
Âm thanh vũ khí tùy chỉnh phải có đuôi .wav hoặc .mp3 và được đặt trong thư mục cài đặt MTA của bạn, ở mods > deathmatch > resources > CITsounds > sounds. Mở /mods > Weapon Sounds, chọn một vũ khí, đánh dấu Use custom file. File name:, nhập tên tệp và nhấn Apply.
Các preset âm thanh
Danh sách Presets trong /mods > Weapon Sounds có 45 mục sau:
Default,SilentvàSilenced.Special - M1 Garand Fire,Special - M1 Garand PingvàSpecial - Tazer.Call of Duty - Colt 45,Call of Duty - Deagle,Call of Duty - Shotgun,Call of Duty - Sawed-Off,Call of Duty - Combat Shotgun,Call of Duty - MP5,Call of Duty - AK-47/M4,Call of Duty - Uzi/Tec9,Call of Duty - Sniper RiflevàCall of Duty/CSGO - Minigun.CSGO - Colt 45/Deagle,CSGO - Shotgun/Sawn-Off/Combat Shotgun,CSGO - Uzi/Tec-9,CSGO - MP5,CSGO - M4/AK-47vàCSGO - Sniper.GTA V - Colt 45/Deagle,GTA V - Shotguns,GTA V - Uzi/Tec 9,GTA V - MP5,GTA V - Assault Rifles,GTA V - Sniper RiflesvàGTA V - Minigun.GTA SA v2 - Colt 45,GTA SA v2 - Deagle,GTA SA v2 - Shotguns,GTA SA v2 - Uzi/Tec9,GTA SA v2 - MP5,GTA SA v2 - AK-47,GTA SA v2 - M4,GTA SA v2 - Sniper RiflevàGTA SA v2 - Minigun.GTA SA FPS Fixed - Colt 45/Deagle,GTA SA FPS Fixed - Shotguns,GTA SA FPS Fixed - Uzi/Tec9,GTA SA FPS Fixed - MP5,GTA SA FPS Fixed - AK-47/M4,GTA SA FPS Fixed - Sniper RiflevàGTA SA FPS Fixed - Minigun.