Jump to content

ID Skin Công việc

From CIT Wiki


ID Skin Công việc

Đây là bản dịch của trang tiếng Anh Job Skin IDs. Nếu hai trang khác nhau, hãy xem trang tiếng Anh.

ID Skin Công việc là các ID skin nhân vật được dùng bởi các công việc và các nghề nghiệp kiểu công việc trong CIT.

Ghi chú về ID skin

Trang này liệt kê các ID skin được dùng bởi các công việc dân sự và các nghề nghiệp liên quan.

Nếu một công việc dùng nhiều hơn một skin, tất cả các ID skin được liệt kê đều được hiển thị.

Nếu một công việc không có mục ID skin cụ thể, công việc đó được đánh dấu là không được liệt kê.

Công việc dân sự và nghề nghiệp

Công việc hoặc nghề nghiệp ID skin Ghi chú
Người mổ thịt 168
Tài xế Xe buýt 253, 87, 1033
Thợ mỏ Hang động 27, 260, 1032
Kỹ sư Thành phố 27, 260, 1032
Người vận hành Cần cẩu 27, 260, 1032
Người Giao hàng 2, 7, 23, 88
Thợ điện 27, 260, 1032
Nông dân 0, 157, 158, 159, 160, 161, 162, 198, 200
Lính cứu hỏa 277, 278, 279
Ngư dân 35
Người vận chuyển Nhiên liệu 27, 260, 1032
Thợ săn 1, 2, 9, 15, 133
Người bán Kem 8, 14, 37, 264
Thợ mỏ Iron 27, 260, 1032
Thợ mỏ LS 27, 260, 1032
Thợ đốn gỗ 27
Thợ máy 0, 50, 192, 268, 305
Medic / Paramedic 0, 70, 274, 275, 276, 1004, 1005, 1006
Phóng viên 141, 147
Người giao Báo 306
Thợ sửa ống nước 50, 268, 305
Gái mại dâm 12, 55, 63, 85, 245
Tay đua 257 Skin cá nhân dùng được tại L10.
Phi công 61, 1033
Người giao Pizza 55, 155
Lập trình viên 42, 228, 306, 1061
Thợ mỏ Vũ trụ 252
Quan chức Nhà nước Không được liệt kê
Người quét đường 16, 65, 289
Người bán Đồ ăn đường phố Thay đổi theo đồ ăn Xem bảng đồ ăn bên dưới.
Tài xế Taxi 20, 13, 261, 262
Lái tàu 61, 1033
Tài xế Xe tải Không có ID skin cụ thể
Nhân viên Vệ sinh 16, 65, 289

Skin của Street Food Seller

Street Food Seller không dùng một skin cố định duy nhất. Skin phụ thuộc vào đồ ăn bạn chọn.

Đồ ăn ID skin
Pizza 155
Kebab 168
Noodles 168
Hot Dogs 168
Ice Cream 264
Chicken Nuggets 167

Các bộ skin dùng chung

Một số công việc dùng chung các ID skin giống nhau.

ID skin dùng chung Công việc
27, 260, 1032 Crane Operator, Electrician, City Engineer, Iron Miner, LS Miner, Cave Miner, Fuel Transporter
61, 1033 Pilot, Train Driver
16, 65, 289 Waste Manager, Street Cleaner

Chi tiết về ID skin

Ở L10 nghề dân sự, marker hoặc /go <job name> cho chọn Use personal skin. Cũng đổi skin nghề ở cửa hàng quần áo hoặc bằng /vipskin mà không bỏ nghề.

  • Medic / Paramedic được gộp chung vì mục skin được liệt kê là của Medic.
  • Trucker được liệt kê là không có ID skin cụ thể.
  • Ice Cream Man có một lựa chọn skin chú hề. Các ID skin của nó được liệt kê trong bảng ở trên.
  • Street Food Seller đổi skin tùy theo đồ ăn đang được bán.

Xem thêm